CẦU THỦ
Đang thi đấu
Nordin Jackers
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 9, 1997
- Nơi sinh
- Veldwezelt, Bỉ
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Eleven Plus
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Easi Arena, La Louvière
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
10
Số trận
86
Trận giữ sạch lưới
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Club Brugge KV | 16 | 18 | 7 | 1 | 0 |
| 24/25 | JPL | Club Brugge KV | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | JPL | Club Brugge KV | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | JPL | SK Beveren | 28 | 56 | 6 | 1 | 0 |
| 19/20 | JPL | SK Beveren | 16 | 31 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | JPL | KRC Genk | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | KRC Genk | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | JPL | KRC Genk | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | JPL Play-Offs I | Club Brugge KV | 5 | 5 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Club Brugge KV | 6 | 14 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | KRC Genk | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KRC Genk | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 29 | 46 | |
| 24/25 | 29 | 43 | |
| 23/24 | 29 | 44 | |
| 22/23 | 29 | 30 | |
| 20/21 | 1 | 28 | |
| 19/20 | 13 | 18 | |
| 18/19 | 30 | 34 | |
| 17/18 | 30 | 28 | |
| 16/17 | 30 | 37 | |
| 2015 | 30 | 1 | |
| 2014 | 27 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 10 tháng 12, 2025
- 5 thg 10, 2014: €200k, Genk
- 21 thg 1, 2017: €250k, Genk
- 6 thg 6, 2017: €300k, Genk
- 20 thg 10, 2017: €450k, Genk
- 11 thg 9, 2018: €600k, Genk
- 10 thg 6, 2019: €750k, Genk
- 13 thg 12, 2019: €1,20m, Waasland-Beveren
- 30 thg 3, 2020: €1m, Waasland-Beveren
- 8 thg 4, 2020: €800k, Waasland-Beveren
- 16 thg 10, 2020: €700k, Waasland-Beveren
- 17 thg 3, 2021: €800k, Waasland-Beveren
- 13 thg 1, 2022: €650k, Waasland-Beveren
- 19 thg 4, 2022: €600k, Waasland-Beveren
- 4 thg 11, 2022: €500k, OH Leuven
- 9 thg 6, 2023: €450k, OH Leuven
- 19 thg 12, 2023: €400k, Club Brugge KV
- 4 thg 6, 2024: €900k, Club Brugge KV
- 12 thg 6, 2025: €1,20m, Club Brugge KV
- 10 thg 12, 2025: €1,50m, Club Brugge KV
- 4 thg 6, 2026: €1,20m, Club Brugge KV
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Nordin Jackers đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Nordin Jackers là Club Brugge KV.
Nordin Jackers mang áo số mấy?
- Nordin Jackers mang áo số 29. Câu lạc bộ là Club Brugge.
Nordin Jackers chơi vị trí nào?
- Nordin Jackers chơi ở vị trí Thủ môn.
Nordin Jackers bao nhiêu tuổi?
- Nordin Jackers 29 tuổi, sinh ngày 5 tháng 9, 1997.
Giá trị thị trường của Nordin Jackers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Nordin Jackers là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nordin Jackers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nordin Jackers là 1,5 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2025.
Nordin Jackers đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nordin Jackers đã thi đấu 86 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nordin Jackers đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nordin Jackers mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nordin Jackers là Bỉ.
Nordin Jackers sinh ra ở đâu?
- Nordin Jackers sinh ra tại Veldwezelt, Bỉ.
Nordin Jackers cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nordin Jackers là 1,87 m.
Nordin Jackers thuận chân nào?
- Nordin Jackers thuận chân phải.
Hợp đồng của Nordin Jackers kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Nordin Jackers có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.