CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Nuno Coelho
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 11, 1987
- Nơi sinh
- Covilhã, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
8
Số trận
215
Bàn thắng
7
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Liga Portugal | B SAD | 32 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | B SAD | 24 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Arouca | 28 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Arouca | 32 | 2 | 2 | 10 | 1 |
| 14/15 | Liga Portugal | FC Arouca | 29 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Arouca | 26 | 0 | 0 | 13 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 25 | 2 | 0 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Allianz Cup | B SAD | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | B SAD | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Arouca | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | FC Arouca | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Arouca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Arouca | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | 66 | 1 | — | |
| 19/20 | 66 | 33 | 1 | |
| 18/19 | 66 | 25 | — | |
| 2017 | 66 | 2 | 1 | |
| 16/17 | 66 | 35 | 30 | |
| 15/16 | 66 | 33 | 30 | |
| 14/15 | 66 | 38 | 15 | |
| 13/14 | 66 | 29 | 1 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 29 tháng 7, 2016
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Nuno Coelho từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Nuno Coelho trước đây là B SAD.
Nuno Coelho từng mang áo số mấy?
- Nuno Coelho đã mang áo số 66 trong mùa giải 2021. Câu lạc bộ khi đó là GD Chaves.
Nuno Coelho từng chơi vị trí nào?
- Nuno Coelho đã chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Nuno Coelho bao nhiêu tuổi?
- Nuno Coelho 38 tuổi, sinh ngày 23 tháng 11, 1987.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nuno Coelho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nuno Coelho là 2,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 7, 2016.
Nuno Coelho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nuno Coelho đã thi đấu 215 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nuno Coelho đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nuno Coelho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nuno Coelho là Bồ Đào Nha.
Nuno Coelho sinh ra ở đâu?
- Nuno Coelho sinh ra tại Covilhã, Bồ Đào Nha.
Nuno Coelho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nuno Coelho là 1,83 m.
Nuno Coelho từng thuận chân nào?
- Nuno Coelho từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.