CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Nuri Sahin
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 9, 1988
- Nơi sinh
- Lüdenscheid, Đức
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Turkey
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
12
Số trận
216
Bàn thắng
11
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Süper Lig | Antalyaspor | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Antalyaspor | 36 | 0 | 4 | 6 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 16 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 20 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 18 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 9 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 34 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 15 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Liverpool FC | 7 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Borussia Dortmund | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Liverpool FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 21/22 | 8 | 38 | 8 | |
| 20/21 | 8 | 36 | 3 | |
| 19/20 | 17 | 28 | — | |
| 18/19 | 17 | 32 | — | |
| 17/18 | 8 | 48 | — | |
| 2016 | 18 | 20 | — | |
| 16/17 | 8 | 17 | — | |
| 14/15 | 18 | 14 | — | |
| 13/14 | 18 | 50 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 29 tháng 6, 2011
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Nuri Sahin từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Nuri Sahin trước đây là Antalyaspor.
Nuri Sahin từng mang áo số mấy?
- Nuri Sahin đã mang áo số 8 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là Antalyaspor.
Nuri Sahin từng chơi vị trí nào?
- Nuri Sahin đã chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Nuri Sahin bao nhiêu tuổi?
- Nuri Sahin 38 tuổi, sinh ngày 5 tháng 9, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nuri Sahin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Nuri Sahin là 20,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 6, 2011.
Nuri Sahin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Nuri Sahin đã thi đấu 216 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Nuri Sahin đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Nuri Sahin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Nuri Sahin là Turkey.
Nuri Sahin sinh ra ở đâu?
- Nuri Sahin sinh ra tại Lüdenscheid, Đức.
Nuri Sahin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Nuri Sahin là 1,80 m.
Nuri Sahin từng thuận chân nào?
- Trước đây Nuri Sahin thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.