CẦU THỦ
Đang thi đấu
Odsonne Édouard
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 1, 1998
- Nơi sinh
- Kourou, Guiana thuộc Pháp
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Bollaert-Delelis, Lens
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
311
Bàn thắng
113
Kiến tạo
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | RC Lens | 29 | 12 | 3 | 1 | 0 |
| 25/26 | Premier League | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Leicester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Crystal Palace | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Crystal Palace | 30 | 7 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Crystal Palace | 35 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Crystal Palace | 28 | 6 | 3 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Celtic FC | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Celtic FC | 26 | 16 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Celtic FC | 27 | 22 | 11 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Celtic FC | 28 | 14 | 6 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Celtic FC | 19 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Toulouse | 16 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | FA Cup | Crystal Palace | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Crystal Palace | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Crystal Palace | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Celtic FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Celtic FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Celtic FC | 6 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Celtic FC | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Celtic FC | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Celtic FC | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 29 | |
| 2025 | 22 | 4 | |
| 2024 | 29 | 7 | |
| 2024 | 22 | 2 | |
| 23/24 | 22 | 36 | |
| 22/23 | 22 | 39 | |
| 2021 | 22 | 10 | |
| 21/22 | 22 | 40 | |
| 20/21 | 22 | 37 | |
| 19/20 | 22 | 46 | |
| 18/19 | 22 | 45 | |
| 17/18 | 22 | 34 | |
| 16/17 | 18 | 22 | |
| 2016 | 34 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 3,7 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 16,3 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 10,3 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 9 tháng 10, 2023
- 13 thg 7, 2016: €250k, PSG
- 1 thg 11, 2016: €800k, Toulouse
- 16 thg 1, 2017: €1,50m, Toulouse
- 1 thg 6, 2017: €1,50m, PSG
- 4 thg 3, 2018: €1,50m, Celtic
- 8 thg 8, 2018: €2,50m, Celtic
- 3 thg 1, 2019: €3m, Celtic
- 20 thg 8, 2019: €7,50m, Celtic
- 5 thg 2, 2020: €15m, Celtic
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Celtic
- 21 thg 7, 2020: €15m, Celtic
- 28 thg 6, 2021: €17m, Celtic
- 23 thg 12, 2021: €17m, Crystal Palace
- 15 thg 9, 2022: €15m, Crystal Palace
- 3 thg 11, 2022: €17m, Crystal Palace
- 20 thg 6, 2023: €15m, Crystal Palace
- 9 thg 10, 2023: €20m, Crystal Palace
- 27 thg 5, 2024: €18m, Crystal Palace
- 16 thg 12, 2024: €14m, Leicester
- 18 thg 3, 2025: €10m, Leicester
- 30 thg 5, 2025: €8m, Leicester
- 10 thg 10, 2025: €6m, RC Lens
- 15 thg 12, 2025: €8m, RC Lens
- 27 thg 3, 2026: €12m, RC Lens
- 1 thg 6, 2026: €12m, RC Lens
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Odsonne Édouard đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Odsonne Édouard là RC Lens.
Odsonne Édouard mang áo số mấy?
- Odsonne Édouard mang áo số 11. Câu lạc bộ là Lens.
Odsonne Édouard chơi vị trí nào?
- Odsonne Édouard chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Odsonne Édouard bao nhiêu tuổi?
- Odsonne Édouard 28 tuổi, sinh ngày 16 tháng 1, 1998.
Giá trị thị trường của Odsonne Édouard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Odsonne Édouard là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Odsonne Édouard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Odsonne Édouard là 20,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 10, 2023.
Odsonne Édouard đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Odsonne Édouard đã thi đấu 311 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Odsonne Édouard đã ghi được 113 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Odsonne Édouard đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Odsonne Édouard đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Odsonne Édouard đã ghi được 17 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Odsonne Édouard mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Odsonne Édouard là Pháp.
Odsonne Édouard sinh ra ở đâu?
- Odsonne Édouard sinh ra tại Kourou, Guiana thuộc Pháp.
Odsonne Édouard cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Odsonne Édouard là 1,87 m.
Odsonne Édouard thuận chân nào?
- Odsonne Édouard thuận chân phải.
Hợp đồng của Odsonne Édouard kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Odsonne Édouard có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.