CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ognjen Ozegovic
Giá trị thị trường
450,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 9 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- Bosanska Gradiska, Bosnia-Herzegovina
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
101
Bàn thắng
24
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 14 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 25/26 | Super League 1 | APO Levadiakos Football Club | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 16 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Kifisias | 23 | 12 | 1 | 6 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 19 | 5 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Arsenal Tula | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | APO Levadiakos Football Club | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Nizhny Novgorod | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Kifisias | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | Arsenal Tula | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | FK Partizan Belgrade | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 45 | 10 | |
| 25/26 | 7 | 22 | |
| 2024 | 90 | 20 | |
| 23/24 | 9 | 27 | |
| 22/23 | 9 | 23 | |
| 2019 | 22 | 1 | |
| 2019 | 51 | 6 | |
| 18/19 | 45 | 27 | |
| 2018 | 51 | 5 | |
| 17/18 | 51 | 7 | |
| 2015 | 51 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | 90,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 30,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 400,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
450,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 10 tháng 1, 2018
- 3 thg 3, 2012: €250k, Red Star
- 18 thg 4, 2013: €400k, Red Star
- 25 thg 11, 2013: €400k, Vozdovac
- 11 thg 11, 2014: €400k, Jagodina
- 15 thg 6, 2015: €400k, Borac Cacak
- 23 thg 11, 2015: €1m, Vojvodina
- 27 thg 2, 2016: €950k, CC Yatai
- 20 thg 6, 2016: €700k, CC Yatai
- 18 thg 12, 2016: €700k, Cukaricki
- 4 thg 5, 2017: €1m, Cukaricki
- 10 thg 1, 2018: €1,50m, Partizan
- 2 thg 7, 2018: €1,25m, Partizan
- 20 thg 12, 2018: €1,25m, Arsenal Tula
- 14 thg 6, 2019: €900k, Arsenal Tula
- 13 thg 12, 2019: €700k, Darmstadt 98
- 2 thg 4, 2020: €550k, Darmstadt 98
- 8 thg 4, 2020: €450k, Darmstadt 98
- 30 thg 12, 2020: €400k, Adanaspor
- 17 thg 1, 2022: €300k, Adanaspor
- 10 thg 6, 2022: €300k, Manisa FK
- 7 thg 11, 2022: €450k, Volos NFC
- 22 thg 5, 2023: €500k, Volos NFC
- 20 thg 12, 2023: €500k, Kifisia
- 30 thg 5, 2024: €600k, Kifisia
- 12 thg 12, 2024: €600k, Pari NN
- 2 thg 4, 2025: €600k, Sakaryaspor
- 25 thg 6, 2025: €500k, Sakaryaspor
- 12 thg 12, 2025: €500k, Atromitos
- 4 thg 6, 2026: €450k, APO Levadiakos Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ognjen Ozegovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ognjen Ozegovic là APO Levadiakos Football Club.
Ognjen Ozegovic từng mang áo số mấy?
- Ognjen Ozegovic đã mang áo số 45 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Levadiakos.
Ognjen Ozegovic chơi vị trí nào?
- Ognjen Ozegovic chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ognjen Ozegovic bao nhiêu tuổi?
- Ognjen Ozegovic 32 tuổi, sinh ngày 9 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Ognjen Ozegovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ognjen Ozegovic là 450,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ognjen Ozegovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ognjen Ozegovic là 1,5 Tr €, vào ngày 10 tháng 1, 2018.
Ognjen Ozegovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ognjen Ozegovic đã thi đấu 101 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ognjen Ozegovic đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ognjen Ozegovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ognjen Ozegovic là Serbia.
Ognjen Ozegovic sinh ra ở đâu?
- Ognjen Ozegovic sinh ra tại Bosanska Gradiska, Bosnia-Herzegovina.
Ognjen Ozegovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ognjen Ozegovic là 1,80 m.
Ognjen Ozegovic thuận chân nào?
- Ognjen Ozegovic sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Ognjen Ozegovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ognjen Ozegovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.