CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleg Reabciuk
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 16 tháng 1, 1998
- Nơi sinh
- Ialoveni, Moldova
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Moldova
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 8, 2023
- Người đại diện
- FMA Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
207
Bàn thắng
3
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 27 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 14 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 21 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 24 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 12 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 11 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 26 | 0 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 7 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 6 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 39 | |
| 24/25 | 2 | 38 | |
| 23/24 | 2 | 34 | |
| 22/23 | 45 | 40 | |
| 2021 | 45 | 23 | |
| 21/22 | 45 | 41 | |
| 2020 | 5 | 12 | |
| 19/20 | 5 | 34 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 5 tháng 10, 2023
- 8 thg 9, 2017: €25k, FC Porto B
- 23 thg 2, 2018: €50k, FC Porto B
- 29 thg 6, 2018: €350k, FC Porto B
- 12 thg 2, 2019: €550k, FC Porto B
- 29 thg 6, 2019: €750k, FC Porto B
- 30 thg 12, 2019: €900k, Paços Ferreira
- 8 thg 4, 2020: €800k, Paços Ferreira
- 17 thg 8, 2020: €900k, Paços Ferreira
- 30 thg 12, 2020: €2m, Paços Ferreira
- 30 thg 5, 2021: €2,50m, Olympiacos
- 1 thg 11, 2021: €3m, Olympiacos
- 9 thg 6, 2022: €4m, Olympiacos
- 5 thg 10, 2023: €5m, FK Spartak Moskva
- 4 thg 6, 2024: €4m, FK Spartak Moskva
- 18 thg 9, 2025: €3,50m, FK Spartak Moskva
- 16 thg 12, 2025: €3m, FK Spartak Moskva
- 26 thg 5, 2026: €2,50m, FK Spartak Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleg Reabciuk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleg Reabciuk là FK Spartak Moskva.
Oleg Reabciuk mang áo số mấy?
- Oleg Reabciuk mang áo số 2. Câu lạc bộ là Spartak Moscow.
Oleg Reabciuk chơi vị trí nào?
- Oleg Reabciuk chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Oleg Reabciuk bao nhiêu tuổi?
- Oleg Reabciuk 28 tuổi, sinh ngày 16 tháng 1, 1998.
Giá trị thị trường của Oleg Reabciuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleg Reabciuk là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleg Reabciuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleg Reabciuk là 5,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 10, 2023.
Oleg Reabciuk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleg Reabciuk đã thi đấu 207 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleg Reabciuk đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleg Reabciuk đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Oleg Reabciuk đã thi đấu 62 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Moldova.
Oleg Reabciuk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleg Reabciuk là Moldova.
Oleg Reabciuk sinh ra ở đâu?
- Oleg Reabciuk sinh ra tại Ialoveni, Moldova.
Oleg Reabciuk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleg Reabciuk là 1,77 m.
Oleg Reabciuk thuận chân nào?
- Oleg Reabciuk thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.