CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleksandr Kapliyenko
Giá trị thị trường
200,0 N €
18 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 7 tháng 3, 1996
- Nơi sinh
- Zaporizhya, Ukraina
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 1, 2024
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
144
Bàn thắng
6
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier Liga | LNZ Cherkasy | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | LNZ Cherkasy | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Metalist Kharkiv | 14 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK Tambov (-2021) | 16 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK Tambov (-2021) | 9 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 9 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 14 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Metalist Kharkiv (- 2016) | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 19 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | LNZ Cherkasy | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | PFK Tambov (-2021) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Metalurg Zaporizhya (-2016) | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Champions League Qu. | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | SC Dnipro-1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | SC Dnipro-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 18 | 14 | |
| 2024 | 18 | 10 | |
| 24/25 | 18 | 17 | |
| 2023 | 26 | 12 | |
| 2023 | 26 | 23 | |
| 2022 | 26 | 14 | |
| 2021 | 25 | 2 | |
| 2020 | 29 | 9 | |
| 2020 | 29 | 19 | |
| 2019 | 29 | 2 | |
| 2017 | 96 | 12 | |
| 2017 | 96 | 11 | |
| 2016 | 20 | 9 | |
| 2015 | 18 | 15 | |
| 14/15 | 18 | 26 | |
| 13/14 | 18 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 15 tháng 7, 2016
- 30 thg 6, 2014: €100k, Metalurg Z. II
- 25 thg 12, 2014: €400k, Metalurg Z.
- 7 thg 6, 2015: €600k, Metalurg Z.
- 15 thg 7, 2016: €800k, Alanyaspor
- 3 thg 1, 2017: €600k, Chornomorets
- 26 thg 6, 2017: €500k, Chornomorets
- 12 thg 1, 2018: €400k, Chornomorets
- 1 thg 6, 2018: €300k, Smolevichi
- 4 thg 12, 2018: €250k, Smolevichi
- 16 thg 6, 2019: €200k, MFC Metalurg
- 5 thg 9, 2019: €100k, Dinamo Tbilisi
- 4 thg 1, 2020: €250k, Dinamo Tbilisi
- 29 thg 7, 2020: €500k, Tambov
- 29 thg 12, 2020: €600k, Tambov
- 24 thg 5, 2021: €600k, Torpedo Moskau
- 15 thg 9, 2021: €550k, Torpedo Moskau
- 7 thg 12, 2021: €500k, Torpedo Moskau
- 13 thg 6, 2022: €450k, Auda
- 6 thg 9, 2022: €400k, Metalist
- 21 thg 6, 2023: €400k, SC Dnipro-1
- 11 thg 12, 2023: €500k, SC Dnipro-1
- 6 thg 6, 2024: €500k, LNZ Cherkasy
- 17 thg 12, 2024: €300k, LNZ Cherkasy
- 18 thg 12, 2025: €200k, LNZ Cherkasy
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleksandr Kapliyenko đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleksandr Kapliyenko là LNZ Cherkasy.
Oleksandr Kapliyenko mang áo số mấy?
- Oleksandr Kapliyenko mang áo số 18. Câu lạc bộ là LNZ Cherkasy.
Oleksandr Kapliyenko chơi vị trí nào?
- Oleksandr Kapliyenko chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Oleksandr Kapliyenko bao nhiêu tuổi?
- Oleksandr Kapliyenko 30 tuổi, sinh ngày 7 tháng 3, 1996.
Giá trị thị trường của Oleksandr Kapliyenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleksandr Kapliyenko là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Kapliyenko là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksandr Kapliyenko là 800,0 N €, vào ngày 15 tháng 7, 2016.
Oleksandr Kapliyenko đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleksandr Kapliyenko đã thi đấu 144 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleksandr Kapliyenko đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleksandr Kapliyenko đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Oleksandr Kapliyenko đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Oleksandr Kapliyenko mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleksandr Kapliyenko là Ukraina.
Oleksandr Kapliyenko sinh ra ở đâu?
- Oleksandr Kapliyenko sinh ra tại Zaporizhya, Ukraina.
Oleksandr Kapliyenko cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleksandr Kapliyenko là 1,79 m.
Oleksandr Kapliyenko thuận chân nào?
- Oleksandr Kapliyenko thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.