CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleksiy Palamarchuk
Giá trị thị trường
250,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 22 tháng 7, 1991
- Nơi sinh
- Bender, Moldova, UdSSR
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Special1Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
75
Trận giữ sạch lưới
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | LNZ Cherkasy | 25 | 11 | 17 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Ingulets Petrove | 29 | 43 | 9 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Ingulets Petrove | 17 | 15 | 7 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | LNZ Cherkasy | 4 | 5 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 34 | — | |
| 24/25 | 12 | 30 | 12 | |
| 22/23 | 12 | 29 | — | |
| 2021 | 12 | 6 | — | |
| 2020 | 12 | 2 | — | |
| 2019 | 12 | 1 | — | |
| 2018 | 12 | 1 | — | |
| 2016 | 12 | 1 | — | |
| 2015 | 12 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
- 18 thg 12, 2007: €75k, LNZ Cherkasy
- 22 thg 10, 2008: €25k, LNZ Cherkasy
- 28 thg 7, 2010: €25k, Dnister
- 4 thg 1, 2018: €75k, Balkany Zorya
- 27 thg 5, 2018: €100k, Balkany Zorya
- 2 thg 12, 2018: €125k, Balkany Zorya
- 16 thg 6, 2019: €150k, Balkany Zorya
- 29 thg 3, 2020: €150k, Chornomorets
- 17 thg 6, 2021: €100k, Chornomorets
- 18 thg 5, 2022: €100k, Girnyk-Sport
- 6 thg 12, 2022: €150k, Ingulets
- 21 thg 6, 2023: €200k, Ingulets
- 11 thg 12, 2023: €250k, Ingulets
- 18 thg 12, 2025: €250k, LNZ Cherkasy
- 2 thg 6, 2026: €250k, LNZ Cherkasy
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleksiy Palamarchuk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleksiy Palamarchuk là LNZ Cherkasy.
Oleksiy Palamarchuk mang áo số mấy?
- Oleksiy Palamarchuk mang áo số 12. Câu lạc bộ là LNZ Cherkasy.
Oleksiy Palamarchuk chơi vị trí nào?
- Oleksiy Palamarchuk chơi ở vị trí Thủ môn.
Oleksiy Palamarchuk bao nhiêu tuổi?
- Oleksiy Palamarchuk 35 tuổi, sinh ngày 22 tháng 7, 1991.
Giá trị thị trường của Oleksiy Palamarchuk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleksiy Palamarchuk là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Oleksiy Palamarchuk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleksiy Palamarchuk đã thi đấu 75 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleksiy Palamarchuk đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleksiy Palamarchuk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleksiy Palamarchuk là Ukraina.
Oleksiy Palamarchuk sinh ra ở đâu?
- Oleksiy Palamarchuk sinh ra tại Bender, Moldova, UdSSR.
Oleksiy Palamarchuk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleksiy Palamarchuk là 1,93 m.
Oleksiy Palamarchuk thuận chân nào?
- Oleksiy Palamarchuk thuận chân trái.
Hợp đồng của Oleksiy Palamarchuk kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Oleksiy Palamarchuk có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.