CẦU THỦ
Đang thi đấu
Omar Mascarell
Giá trị thị trường
700,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- Santa Cruz de Tenerife, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Guinea Xích Đạo
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- LEADERBROCK
Trận tiếp theo
LaLiga 2
· Estadi Montilivi, Girona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
310
Bàn thắng
6
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | RCD Mallorca | 30 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | RCD Mallorca | 32 | 1 | 0 | 5 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | RCD Mallorca | 29 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Elche CF | 28 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Elche CF | 32 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 24 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 23 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 14 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 9 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 28 | 0 | 0 | 12 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Sporting Gijón | 26 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercopa | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Elche CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Sporting Gijón | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5 | 3 | — | |
| 25/26 | 5 | 36 | — | |
| 24/25 | 5 | 39 | — | |
| 23/24 | 5 | 42 | — | |
| 22/23 | 21 | 31 | — | |
| 21/22 | 21 | 37 | — | |
| 20/21 | 6 | 29 | 14 | |
| 19/20 | 6 | 26 | 8 | |
| 2018 | 39 | 12 | — | |
| 18/19 | 6 | 29 | — | |
| 16/17 | 39 | 33 | — | |
| 2015 | 33 | 3 | — | |
| 15/16 | 17 | 34 | — | |
| 2014 | 38 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 19 thg 8, 2012: €300k, RM Castilla
- 22 thg 1, 2013: €400k, RM Castilla
- 6 thg 2, 2014: €1m, RM Castilla
- 24 thg 2, 2015: €500k, Derby
- 25 thg 8, 2015: €1m, Sporting Gijón
- 23 thg 11, 2015: €1,50m, Sporting Gijón
- 22 thg 7, 2016: €2m, Frankfurt
- 7 thg 2, 2017: €4m, Frankfurt
- 19 thg 6, 2017: €4,50m, Frankfurt
- 4 thg 4, 2018: €8m, Frankfurt
- 18 thg 12, 2018: €8m, FC Schalke 04
- 17 thg 12, 2019: €14m, FC Schalke 04
- 8 thg 4, 2020: €11m, FC Schalke 04
- 16 thg 9, 2020: €10m, FC Schalke 04
- 10 thg 2, 2021: €7,50m, FC Schalke 04
- 31 thg 3, 2021: €5,50m, FC Schalke 04
- 9 thg 6, 2021: €4,50m, FC Schalke 04
- 13 thg 10, 2021: €3,50m, Elche CF
- 3 thg 6, 2022: €4m, Elche CF
- 7 thg 11, 2022: €3,50m, Elche CF
- 13 thg 6, 2023: €3m, Elche CF
- 13 thg 10, 2023: €1m, RCD Mallorca
- 27 thg 12, 2024: €900k, RCD Mallorca
- 12 thg 12, 2025: €800k, RCD Mallorca
- 5 thg 6, 2026: €700k, RCD Mallorca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Omar Mascarell đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Omar Mascarell là RCD Mallorca.
Omar Mascarell mang áo số mấy?
- Omar Mascarell mang áo số 5.
Omar Mascarell chơi vị trí nào?
- Omar Mascarell chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Omar Mascarell bao nhiêu tuổi?
- Omar Mascarell 33 tuổi, sinh ngày 2 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường của Omar Mascarell là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Omar Mascarell là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Omar Mascarell là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Omar Mascarell là 14,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
Omar Mascarell đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Omar Mascarell đã thi đấu 310 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Omar Mascarell đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Omar Mascarell đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Omar Mascarell đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Guinea Xích Đạo.
Omar Mascarell mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Omar Mascarell là Guinea Xích Đạo.
Omar Mascarell sinh ra ở đâu?
- Omar Mascarell sinh ra tại Santa Cruz de Tenerife, Tây Ban Nha.
Omar Mascarell cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Omar Mascarell là 1,81 m.
Omar Mascarell thuận chân nào?
- Omar Mascarell thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Omar Mascarell kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Omar Mascarell đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.