CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Ömer Toprak
Giá trị thị trường
300,0 N €
31 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 7, 1989
- Nơi sinh
- Ravensburg, Đức
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
13
Số trận
304
Bàn thắng
10
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Antalyaspor | 22 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Antalyaspor | 23 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 26 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 25 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 19 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 28 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 26 | 1 | 1 | 8 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 15/16 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 21 | 35 | — | |
| 22/23 | 21 | 27 | — | |
| 2021 | 21 | 1 | 1 | |
| 20/21 | 21 | 30 | — | |
| 2019 | 36 | 2 | — | |
| 19/20 | 21 | 14 | — | |
| 18/19 | 36 | 32 | — | |
| 17/18 | 36 | 40 | — | |
| 16/17 | 21 | 35 | 23 | |
| 15/16 | 21 | 25 | 21 | |
| 14/15 | 21 | 42 | 1 | |
| 13/14 | 21 | 43 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 22 tháng 7, 2016
- 6 thg 9, 2007: €50k, SC Freiburg U19
- 28 thg 12, 2007: €100k, SC Freiburg U19
- 23 thg 9, 2008: €200k, SC Freiburg
- 20 thg 1, 2009: €1m, SC Freiburg
- 21 thg 4, 2009: €2m, SC Freiburg
- 10 thg 6, 2009: €3m, SC Freiburg
- 13 thg 6, 2010: €4m, SC Freiburg
- 23 thg 1, 2012: €4m, B. Leverkusen
- 29 thg 6, 2012: €5m, B. Leverkusen
- 13 thg 1, 2013: €7m, B. Leverkusen
- 30 thg 6, 2013: €8,75m, B. Leverkusen
- 27 thg 8, 2013: €9m, B. Leverkusen
- 12 thg 2, 2014: €15m, B. Leverkusen
- 10 thg 7, 2014: €18m, B. Leverkusen
- 22 thg 7, 2016: €20m, B. Leverkusen
- 7 thg 2, 2017: €18m, B. Leverkusen
- 19 thg 6, 2017: €16m, B. Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €12m, Bor. Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €10m, Bor. Dortmund
- 6 thg 3, 2019: €7m, Bor. Dortmund
- 5 thg 6, 2019: €5m, Bor. Dortmund
- 17 thg 12, 2019: €4,50m, Werder Bremen
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, Werder Bremen
- 16 thg 9, 2020: €3m, Werder Bremen
- 10 thg 2, 2021: €2,50m, Werder Bremen
- 13 thg 10, 2021: €1,80m, Werder Bremen
- 16 thg 6, 2022: €1,50m, Werder Bremen
- 27 thg 10, 2022: €1,20m, Antalyaspor
- 14 thg 3, 2023: €1,10m, Antalyaspor
- 8 thg 6, 2023: €850k, Antalyaspor
- 27 thg 9, 2023: €700k, Antalyaspor
- 21 thg 12, 2023: €600k, Antalyaspor
- 15 thg 3, 2024: €400k, Antalyaspor
- 31 thg 5, 2024: €300k, Antalyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Ömer Toprak từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Ömer Toprak trước đây là Antalyaspor.
Ömer Toprak từng mang áo số mấy?
- Ömer Toprak đã mang áo số 21 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Antalyaspor.
Ömer Toprak chơi vị trí nào?
- Ömer Toprak chơi ở vị trí Trung vệ.
Ömer Toprak bao nhiêu tuổi?
- Ömer Toprak 37 tuổi, sinh ngày 21 tháng 7, 1989.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Ömer Toprak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Ömer Toprak là 300,0 N €, vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ömer Toprak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ömer Toprak là 20,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 7, 2016.
Ömer Toprak đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ömer Toprak đã thi đấu 304 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ömer Toprak đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ömer Toprak mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ömer Toprak là Thổ Nhĩ Kỳ.
Ömer Toprak sinh ra ở đâu?
- Ömer Toprak sinh ra tại Ravensburg, Đức.
Ömer Toprak cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ömer Toprak là 1,87 m.
Ömer Toprak thuận chân nào?
- Ömer Toprak thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.