CẦU THỦ
Đang thi đấu
Otávio
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- João Pessoa, Brazil
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al-Hazm Club Stadium, Al-Rass
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2023
Mùa giải
16
Số trận
287
Bàn thắng
30
Kiến tạo
73
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Porto | 27 | 5 | 7 | 7 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Porto | 32 | 3 | 13 | 8 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Porto | 26 | 3 | 8 | 2 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Porto | 31 | 2 | 10 | 11 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | FC Porto | 28 | 3 | 8 | 3 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Porto | 15 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 23 | 1 | 7 | 3 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 25 | 6 | 9 | 8 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 10 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Porto | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | FC Porto | 7 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Porto | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Porto | 7 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Porto | 8 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Porto | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Porto | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 15 | — | |
| 24/25 | 25 | 28 | — | |
| 2023 | 25 | 2 | — | |
| 22/23 | 25 | 38 | 5 | |
| 21/22 | 25 | 42 | 8 | |
| 20/21 | 25 | 37 | 2 | |
| 19/20 | 25 | 44 | — | |
| 18/19 | 25 | 30 | — | |
| 17/18 | 25 | 23 | — | |
| 16/17 | 25 | 34 | — | |
| 2015 | 52 | 16 | — | |
| 15/16 | 52 | 27 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 60,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 16 tháng 6, 2023
- 29 thg 7, 2012: €150k, Internacional
- 5 thg 12, 2012: €400k, Internacional
- 7 thg 8, 2014: €2m, Internacional
- 30 thg 9, 2014: €4,50m, Porto
- 17 thg 2, 2015: €3,50m, Vit. Guimarães
- 1 thg 7, 2015: €3m, Vit. Guimarães
- 24 thg 2, 2016: €3,25m, Vit. Guimarães
- 29 thg 7, 2016: €4m, Porto
- 31 thg 10, 2016: €7m, Porto
- 7 thg 2, 2018: €5m, Porto
- 13 thg 6, 2018: €6m, Porto
- 1 thg 11, 2018: €10m, Porto
- 11 thg 1, 2019: €13m, Porto
- 7 thg 6, 2019: €17m, Porto
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Porto
- 17 thg 8, 2020: €18m, Porto
- 28 thg 1, 2021: €21m, Porto
- 21 thg 5, 2021: €24m, Porto
- 27 thg 12, 2021: €25m, Porto
- 31 thg 5, 2022: €30m, Porto
- 16 thg 6, 2023: €35m, Porto
- 15 thg 12, 2023: €30m, Al-Nassr
- 4 thg 6, 2024: €25m, Al-Nassr
- 13 thg 12, 2024: €18m, Al-Nassr
- 27 thg 5, 2025: €15m, Al-Nassr
- 18 thg 12, 2025: €12m, Al-Qadsiah Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2026: €10m, Al-Qadsiah Saudi Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Otávio đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Otávio là Al-Qadsiah Saudi Football Club.
Otávio mang áo số mấy?
- Otávio mang áo số 25. Câu lạc bộ là Al-Qadsiah.
Otávio chơi vị trí nào?
- Otávio chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Otávio bao nhiêu tuổi?
- Otávio 31 tuổi, sinh ngày 9 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Otávio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Otávio là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Otávio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Otávio là 35,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 6, 2023.
Otávio đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Otávio đã thi đấu 287 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Otávio đã ghi được 30 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Otávio đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Otávio đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Otávio đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Otávio mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Otávio là Bồ Đào Nha.
Otávio sinh ra ở đâu?
- Otávio sinh ra tại João Pessoa, Brazil.
Otávio cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Otávio là 1,72 m.
Otávio thuận chân nào?
- Otávio thuận chân phải.
Hợp đồng của Otávio kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Otávio có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.