CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Oumar Niasse
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 4, 1990
- Nơi sinh
- Dakar, Senegal
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Người đại diện
- RX BROTHERS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
9
Số trận
145
Bàn thắng
43
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Premier League | Everton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Cardiff City | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Everton FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Everton FC | 22 | 8 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Hull City | 17 | 4 | 1 | 3 | 1 |
| 15/16 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 15 | 8 | 7 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Everton FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 13 | 4 | 3 | 1 | 1 |
| 13/14 | Süper Lig | Akhisarspor | 34 | 12 | 6 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Hull City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 6 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 19/20 | 29 | 4 | |
| 2019 | 29 | 13 | |
| 2018 | 19 | 8 | |
| 17/18 | 19 | 30 | |
| 2017 | 24 | 18 | |
| 2016 | 14 | 13 | |
| 2015 | 21 | 23 | |
| 14/15 | 21 | 34 | |
| 13/14 | 19 | 34 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
13,0 Tr €
vào 9 tháng 2, 2016
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Oumar Niasse từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Oumar Niasse trước đây là Everton FC.
Oumar Niasse từng mang áo số mấy?
- Oumar Niasse đã mang áo số 29 trong mùa giải 19/20. Câu lạc bộ khi đó là Everton.
Oumar Niasse từng chơi vị trí nào?
- Oumar Niasse đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Oumar Niasse bao nhiêu tuổi?
- Oumar Niasse 36 tuổi, sinh ngày 18 tháng 4, 1990.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oumar Niasse là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oumar Niasse là 13,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 2, 2016.
Oumar Niasse đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oumar Niasse đã thi đấu 145 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oumar Niasse đã ghi được 43 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oumar Niasse mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oumar Niasse là Senegal.
Oumar Niasse sinh ra ở đâu?
- Oumar Niasse sinh ra tại Dakar, Senegal.
Oumar Niasse cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oumar Niasse là 1,82 m.
Oumar Niasse từng thuận chân nào?
- Oumar Niasse từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.