CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ousmane Dembélé
Giá trị thị trường
100,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
#10Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Tuổi
- 29
- Sinh
- 15 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Vernon, Pháp
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Parc des Princes, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
20
Số trận
384
Bàn thắng
117
Kiến tạo
106
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 22 | 10 | 7 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 29 | 21 | 8 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 26 | 3 | 9 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 25 | 5 | 7 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 21 | 1 | 13 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | FC Barcelona | 30 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 5 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 29 | 8 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | FC Barcelona | 17 | 3 | 7 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 32 | 6 | 13 | 7 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 26 | 12 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2018 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Paris Saint-Germain | 12 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Paris Saint-Germain | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | UEFA Super Cup | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Paris Saint-Germain | 15 | 8 | 6 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Paris Saint-Germain | 11 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Barcelona | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Barcelona | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Barcelona | 6 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 10 | 2 | 6 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 42 | 1 | |
| 24/25 | 10 | 46 | — | |
| 23/24 | 10 | 40 | — | |
| 22/23 | 7 | 36 | — | |
| 21/22 | 7 | 34 | — | |
| 20/21 | 11 | 48 | — | |
| 19/20 | 11 | 10 | — | |
| 18/19 | 11 | 36 | — | |
| 17/18 | 11 | 28 | — | |
| 2017 | 7 | 1 | — | |
| 16/17 | 7 | 50 | — | |
| 15/16 | 23 | 26 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 3 |
France
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
65
Bàn thắng
12
Mùa này
Số trận
3
Đá chính
2
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Cú sút
9
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 50,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 148,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
120,0 Tr €
vào 28 tháng 2, 2019
- 6 thg 10, 2015: €250k, Stade Rennais
- 4 thg 2, 2016: €3m, Stade Rennais
- 9 thg 4, 2016: €12m, Stade Rennais
- 22 thg 7, 2016: €14m, Dortmund
- 13 thg 10, 2016: €18m, Dortmund
- 7 thg 2, 2017: €28m, Dortmund
- 19 thg 6, 2017: €33m, Dortmund
- 1 thg 1, 2018: €80m, Barcelona
- 28 thg 2, 2019: €120m, Barcelona
- 11 thg 6, 2019: €100m, Barcelona
- 20 thg 12, 2019: €75m, Barcelona
- 5 thg 3, 2020: €70m, Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €56m, Barcelona
- 8 thg 10, 2020: €50m, Barcelona
- 30 thg 12, 2021: €30m, Barcelona
- 23 thg 9, 2022: €50m, Barcelona
- 7 thg 11, 2022: €60m, Barcelona
- 18 thg 12, 2023: €60m, Paris Saint-Germain
- 10 thg 12, 2024: €55m, Paris Saint-Germain
- 24 thg 3, 2025: €75m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2025: €90m, Paris Saint-Germain
- 10 thg 10, 2025: €100m, Paris Saint-Germain
- 1 thg 6, 2026: €100m, Paris Saint-Germain
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ousmane Dembélé đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ousmane Dembélé là Paris Saint-Germain.
Ousmane Dembélé mang áo số mấy?
- Ousmane Dembélé mang áo số 10. Câu lạc bộ là Paris Saint-Germain.
Ousmane Dembélé chơi vị trí nào?
- Ousmane Dembélé chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ousmane Dembélé bao nhiêu tuổi?
- Ousmane Dembélé 29 tuổi, sinh ngày 15 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Ousmane Dembélé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ousmane Dembélé là 100,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ousmane Dembélé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ousmane Dembélé là 120,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 2, 2019.
Ousmane Dembélé đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ousmane Dembélé đã thi đấu 384 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ousmane Dembélé đã ghi được 117 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ousmane Dembélé đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ousmane Dembélé đã thi đấu 65 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Ousmane Dembélé đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ousmane Dembélé mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ousmane Dembélé là Pháp.
Ousmane Dembélé sinh ra ở đâu?
- Ousmane Dembélé sinh ra tại Vernon, Pháp.
Ousmane Dembélé cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ousmane Dembélé là 1,78 m.
Ousmane Dembélé thuận chân nào?
- Ousmane Dembélé sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Ousmane Dembélé kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ousmane Dembélé có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.


