CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oussama Tannane
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
14 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 23 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Tétouan, Ma-rốc
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- PURE
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
14
Số trận
237
Bàn thắng
50
Kiến tạo
49
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 25 | 6 | 9 | 7 | 1 |
| 21/22 | Süper Lig | Göztepe | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 29 | 7 | 9 | 9 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 17 | 5 | 4 | 5 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | FC Utrecht | 15 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | UD Las Palmas | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 17 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Heracles Almelo | 11 | 7 | 3 | 5 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 10 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Heracles Almelo | 19 | 5 | 5 | 3 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Heracles Almelo | 23 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | SC Heerenveen | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 3 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 5 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | FC Utrecht | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | UD Las Palmas | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | Vitesse Arnhem | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | AS Saint-Étienne | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | AS Saint-Étienne | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AS Saint-Étienne | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | SC Heerenveen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 34 | 7 | — | |
| 22/23 | 14 | 28 | 1 | |
| 2021 | 14 | 9 | — | |
| 20/21 | 14 | 35 | — | |
| 19/20 | 14 | 21 | — | |
| 18/19 | 21 | 18 | — | |
| 2017 | 10 | 11 | — | |
| 17/18 | 25 | 6 | — | |
| 2016 | 4 | 12 | — | |
| 16/17 | 10 | 27 | — | |
| 2015 | 11 | 11 | — | |
| 14/15 | 22 | 21 | — | |
| 13/14 | 19 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 19 tháng 5, 2021
- 3 thg 8, 2012: €100k, Heerenveen
- 9 thg 10, 2012: €200k, Heerenveen
- 11 thg 2, 2014: €400k, Heracles Almelo
- 11 thg 8, 2014: €500k, Heracles Almelo
- 11 thg 2, 2015: €700k, Heracles Almelo
- 11 thg 11, 2015: €1,25m, Heracles Almelo
- 4 thg 2, 2016: €2m, Saint-Étienne
- 13 thg 7, 2016: €2,50m, Saint-Étienne
- 1 thg 11, 2016: €3m, Saint-Étienne
- 1 thg 1, 2018: €1,50m, UD Las Palmas
- 4 thg 6, 2018: €1,50m, Saint-Étienne
- 28 thg 12, 2018: €1,75m, Utrecht
- 12 thg 6, 2019: €1,25m, Utrecht
- 18 thg 12, 2019: €1,25m, Vitesse
- 8 thg 4, 2020: €1m, Vitesse
- 14 thg 10, 2020: €2,50m, Vitesse
- 6 thg 1, 2021: €3m, Vitesse
- 9 thg 3, 2021: €3,50m, Vitesse
- 19 thg 5, 2021: €4m, Vitesse
- 4 thg 10, 2021: €3m, Vitesse
- 5 thg 1, 2022: €1,50m, Vitesse
- 31 thg 3, 2022: €1,30m, Göztepe
- 1 thg 6, 2022: €600k, Göztepe
- 11 thg 11, 2022: €950k, NEC Nijmegen
- 23 thg 6, 2023: €1m, NEC Nijmegen
- 27 thg 11, 2023: €1,50m, Umm Salal SC
- 2 thg 5, 2024: €1,70m, Umm Salal SC
- 10 thg 12, 2024: €1,60m, Umm Salal SC
- 28 thg 5, 2025: €1,50m, Umm Salal SC
- 30 thg 12, 2025: €1,20m, Umm Salal SC
- 14 thg 5, 2026: €1m, Umm Salal SC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oussama Tannane đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oussama Tannane là Umm Salal SC.
Oussama Tannane từng mang áo số mấy?
- Oussama Tannane đã mang áo số 34 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Göztepe.
Oussama Tannane chơi vị trí nào?
- Oussama Tannane chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Oussama Tannane bao nhiêu tuổi?
- Oussama Tannane 32 tuổi, sinh ngày 23 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Oussama Tannane là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oussama Tannane là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 14 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oussama Tannane là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oussama Tannane là 4,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 5, 2021.
Oussama Tannane đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oussama Tannane đã thi đấu 237 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oussama Tannane đã ghi được 50 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oussama Tannane đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Oussama Tannane đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc. Oussama Tannane đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Oussama Tannane mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oussama Tannane là Ma-rốc.
Oussama Tannane sinh ra ở đâu?
- Oussama Tannane sinh ra tại Tétouan, Ma-rốc.
Oussama Tannane cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oussama Tannane là 1,74 m.
Oussama Tannane thuận chân nào?
- Oussama Tannane thuận chân trái.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Oussama Tannane kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Oussama Tannane đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.