CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pablo Fornals
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 2, 1996
- Nơi sinh
- Castelló de la Plana, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 2, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- All Iron Sports
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio La Cartuja, Sevilla
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
438
Bàn thắng
48
Kiến tạo
51
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Betis Balompié | 37 | 9 | 6 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Betis Balompié | 26 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | West Ham United | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Betis Balompié | 15 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | West Ham United | 32 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | West Ham United | 36 | 6 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | West Ham United | 33 | 5 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | West Ham United | 36 | 2 | 5 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Villarreal CF | 35 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Villarreal CF | 35 | 3 | 12 | 4 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Málaga CF | 32 | 6 | 3 | 6 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Málaga CF | 27 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | West Ham United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | West Ham United | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | West Ham United | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | West Ham United | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Málaga CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Málaga CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Real Betis Balompié | 11 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | West Ham United | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | West Ham United | 12 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Villarreal CF | 12 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Villarreal CF | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 55 | — | |
| 2024 | 18 | 15 | — | |
| 24/25 | 18 | 42 | 2 | |
| 23/24 | 8 | 28 | — | |
| 22/23 | 8 | 43 | — | |
| 21/22 | 8 | 51 | — | |
| 20/21 | 18 | 39 | — | |
| 19/20 | 18 | 39 | — | |
| 18/19 | 8 | 43 | — | |
| 17/18 | 8 | 47 | — | |
| 16/17 | 31 | 37 | — | |
| 15/16 | 31 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 28,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 21 tháng 12, 2018
- 22 thg 11, 2015: €500k, Málaga CF
- 22 thg 2, 2016: €1m, Málaga CF
- 15 thg 7, 2016: €3m, Málaga CF
- 24 thg 1, 2017: €5m, Málaga CF
- 5 thg 6, 2017: €10m, Málaga CF
- 17 thg 8, 2017: €12m, Villarreal
- 1 thg 1, 2018: €15m, Villarreal
- 22 thg 3, 2018: €25m, Villarreal
- 21 thg 12, 2018: €30m, Villarreal
- 11 thg 6, 2019: €25m, Villarreal
- 10 thg 12, 2019: €22m, West Ham
- 9 thg 3, 2020: €20m, West Ham
- 8 thg 4, 2020: €16m, West Ham
- 13 thg 10, 2020: €18m, West Ham
- 5 thg 10, 2021: €20m, West Ham
- 15 thg 6, 2022: €22m, West Ham
- 15 thg 9, 2022: €25m, West Ham
- 20 thg 6, 2023: €22m, West Ham
- 19 thg 12, 2023: €17m, West Ham
- 7 thg 6, 2024: €14m, Real Betis Balompié
- 27 thg 12, 2024: €9m, Real Betis Balompié
- 21 thg 3, 2025: €6m, Real Betis Balompié
- 12 thg 12, 2025: €8m, Real Betis Balompié
- 5 thg 6, 2026: €8m, Real Betis Balompié
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pablo Fornals đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pablo Fornals là Real Betis Balompié.
Pablo Fornals mang áo số mấy?
- Pablo Fornals mang áo số 8. Câu lạc bộ là Real Betis.
Pablo Fornals chơi vị trí nào?
- Pablo Fornals chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Pablo Fornals bao nhiêu tuổi?
- Pablo Fornals 30 tuổi, sinh ngày 22 tháng 2, 1996.
Giá trị thị trường của Pablo Fornals là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pablo Fornals là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pablo Fornals là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pablo Fornals là 30,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 12, 2018.
Pablo Fornals đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pablo Fornals đã thi đấu 438 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pablo Fornals đã ghi được 48 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pablo Fornals đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pablo Fornals đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Pablo Fornals đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Pablo Fornals mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pablo Fornals là Tây Ban Nha.
Pablo Fornals sinh ra ở đâu?
- Pablo Fornals sinh ra tại Castelló de la Plana, Tây Ban Nha.
Pablo Fornals cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pablo Fornals là 1,78 m.
Pablo Fornals thuận chân nào?
- Pablo Fornals thuận chân phải.
Hợp đồng của Pablo Fornals kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pablo Fornals có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.