CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Pablo Sarabia
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
30 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 11 tháng 5, 1992
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- Pablo Barquero
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
20
Số trận
477
Bàn thắng
98
Kiến tạo
89
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 23 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 30 | 4 | 7 | 5 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 13 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Sporting CP | 29 | 15 | 7 | 7 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 27 | 6 | 4 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 21 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Sevilla FC | 33 | 13 | 13 | 9 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Sevilla FC | 34 | 6 | 4 | 9 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Sevilla FC | 34 | 8 | 9 | 10 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Getafe CF | 31 | 7 | 6 | 9 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Getafe CF | 35 | 2 | 6 | 10 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Getafe CF | 33 | 1 | 6 | 6 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Getafe CF | 13 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2022 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Sporting CP | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Sevilla FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Supercopa | Sevilla FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Sevilla FC | 8 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercopa | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Getafe CF | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Getafe CF | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Paris Saint-Germain | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sporting CP | 8 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Paris Saint-Germain | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 9 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sevilla FC | 8 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 5 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Sevilla FC | 10 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sevilla FC | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 21 | 34 | |
| 2023 | 21 | 19 | |
| 23/24 | 21 | 42 | |
| 22/23 | 19 | 24 | |
| 21/22 | 17 | 41 | |
| 2021 | 19 | 2 | |
| 20/21 | 19 | 41 | |
| 19/20 | 19 | 37 | |
| 18/19 | 17 | 45 | |
| 17/18 | 17 | 54 | |
| 16/17 | 17 | 50 | |
| 15/16 | 10 | 35 | |
| 14/15 | 10 | 41 | |
| 13/14 | 8 | 41 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 21 tháng 12, 2018
- 29 thg 7, 2011: €1m, Getafe
- 5 thg 2, 2012: €2,50m, Getafe
- 11 thg 1, 2013: €2m, Getafe
- 12 thg 6, 2013: €1,80m, Getafe
- 7 thg 8, 2013: €2,50m, Getafe
- 23 thg 1, 2014: €3m, Getafe
- 20 thg 7, 2014: €4m, Getafe
- 22 thg 2, 2016: €5m, Getafe
- 15 thg 7, 2016: €5m, Sevilla FC
- 27 thg 10, 2016: €7,50m, Sevilla FC
- 24 thg 1, 2017: €10m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2017: €15m, Sevilla FC
- 1 thg 1, 2018: €18m, Sevilla FC
- 22 thg 3, 2018: €20m, Sevilla FC
- 11 thg 8, 2018: €30m, Sevilla FC
- 31 thg 10, 2018: €35m, Sevilla FC
- 21 thg 12, 2018: €40m, Sevilla FC
- 19 thg 12, 2019: €35m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €28m, PSG
- 15 thg 10, 2020: €25m, PSG
- 31 thg 5, 2021: €22m, PSG
- 15 thg 7, 2021: €25m, PSG
- 27 thg 12, 2021: €25m, Sporting
- 19 thg 9, 2022: €22m, PSG
- 2 thg 11, 2022: €20m, PSG
- 16 thg 3, 2023: €16m, Wolverhampton Wanderers
- 20 thg 6, 2023: €14m, Wolverhampton Wanderers
- 19 thg 12, 2023: €12m, Wolverhampton Wanderers
- 27 thg 5, 2024: €10m, Wolverhampton Wanderers
- 1 thg 10, 2024: €8m, Wolverhampton Wanderers
- 16 thg 12, 2024: €7m, Wolverhampton Wanderers
- 30 thg 5, 2025: €5m, Wolverhampton Wanderers
- 30 thg 12, 2025: €4m, Al-Arabi SC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Pablo Sarabia từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Pablo Sarabia trước đây là Wolverhampton Wanderers.
Pablo Sarabia từng mang áo số mấy?
- Pablo Sarabia đã mang áo số 21 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Wolves.
Pablo Sarabia chơi vị trí nào?
- Pablo Sarabia chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Pablo Sarabia bao nhiêu tuổi?
- Pablo Sarabia 34 tuổi, sinh ngày 11 tháng 5, 1992.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Pablo Sarabia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Pablo Sarabia là 4,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pablo Sarabia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pablo Sarabia là 40,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 12, 2018.
Pablo Sarabia đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pablo Sarabia đã thi đấu 477 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pablo Sarabia đã ghi được 98 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pablo Sarabia đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pablo Sarabia đã thi đấu 27 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Pablo Sarabia đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Pablo Sarabia mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pablo Sarabia là Tây Ban Nha.
Pablo Sarabia sinh ra ở đâu?
- Pablo Sarabia sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Pablo Sarabia cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pablo Sarabia là 1,74 m.
Pablo Sarabia thuận chân nào?
- Pablo Sarabia thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.