CẦU THỦ
Đang thi đấu
Panagiotis Katsikas
Giá trị thị trường
200,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 3, 1999
- Nơi sinh
- Athens, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
5
Số trận
16
Trận giữ sạch lưới
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | Panserraikos Serres | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panserraikos Serres | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | PAS Lamia 1964 | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | PAS Lamia 1964 | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | PAS Lamia 1964 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Panserraikos Serres | 3 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panserraikos Serres | 5 | 10 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | PAS Lamia 1964 | 2 | 4 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 35 | |
| 24/25 | 13 | 29 | |
| 23/24 | 13 | 31 | |
| 22/23 | 13 | 6 | |
| 2021 | 13 | 3 | |
| 20/21 | 99 | 7 | |
| 19/20 | 99 | 14 | |
| 18/19 | 99 | 15 | |
| 2017 | 1 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
- 26 thg 4, 2018: €50k, Anag. Karditsa
- 7 thg 12, 2018: €50k, PAS Lamia
- 21 thg 5, 2019: €100k, PAS Lamia
- 18 thg 12, 2019: €150k, PAS Lamia
- 12 thg 2, 2021: €100k, PAS Lamia
- 28 thg 12, 2021: €100k, Panserraikos
- 27 thg 6, 2022: €125k, Panserraikos
- 19 thg 6, 2023: €200k, Panserraikos
- 12 thg 12, 2025: €200k, Omilos Filathlon Irakliou FC
- 4 thg 6, 2026: €200k, Omilos Filathlon Irakliou FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Panagiotis Katsikas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Panagiotis Katsikas là Omilos Filathlon Irakliou FC.
Panagiotis Katsikas mang áo số mấy?
- Panagiotis Katsikas mang áo số 13. Câu lạc bộ là OFI Crete.
Panagiotis Katsikas chơi vị trí nào?
- Panagiotis Katsikas chơi ở vị trí Thủ môn.
Panagiotis Katsikas bao nhiêu tuổi?
- Panagiotis Katsikas 27 tuổi, sinh ngày 10 tháng 3, 1999.
Giá trị thị trường của Panagiotis Katsikas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Panagiotis Katsikas là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Panagiotis Katsikas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Panagiotis Katsikas đã thi đấu 16 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Panagiotis Katsikas đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Panagiotis Katsikas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Panagiotis Katsikas là Hy Lạp.
Panagiotis Katsikas sinh ra ở đâu?
- Panagiotis Katsikas sinh ra tại Athens, Hy Lạp.
Panagiotis Katsikas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Panagiotis Katsikas là 1,90 m.
Panagiotis Katsikas thuận chân nào?
- Panagiotis Katsikas thuận chân phải.
Hợp đồng của Panagiotis Katsikas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Panagiotis Katsikas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.