CẦU THỦ
Đang thi đấu
Panagiotis Retsos
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 8, 1998
- Nơi sinh
- Johannesburg, Nam Phi
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
198
Bàn thắng
6
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 20 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 14 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 20 | 0 | 0 | 8 | 1 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Hellas Verona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Hellas Verona | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 24 | 1 | 3 | 6 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 18 | 0 | 0 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Sheffield United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 45 | 33 | 29 | |
| 24/25 | 45 | 32 | 19 | |
| 23/24 | 45 | 39 | 2 | |
| 2022 | 45 | 12 | — | |
| 2022 | 45 | 4 | — | |
| 22/23 | 4 | 24 | — | |
| 21/22 | 3 | 26 | — | |
| 2020 | 29 | 4 | — | |
| 20/21 | 4 | 6 | — | |
| 19/20 | 3 | 25 | — | |
| 2018 | 3 | 3 | — | |
| 17/18 | 3 | 34 | — | |
| 2017 | 45 | 6 | — | |
| 2016 | 45 | 4 | — | |
| 16/17 | 45 | 41 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 17,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 28 tháng 12, 2017
- 1 thg 10, 2016: €200k, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 21 thg 12, 2016: €1m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 11 thg 5, 2017: €2,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 21 thg 8, 2017: €5m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 18 thg 10, 2017: €12m, Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €18m, Leverkusen
- 18 thg 12, 2018: €15m, Leverkusen
- 5 thg 6, 2019: €13m, Leverkusen
- 2 thg 10, 2019: €9m, Leverkusen
- 8 thg 4, 2020: €8m, Sheff Utd
- 15 thg 10, 2020: €6m, Saint-Étienne
- 9 thg 4, 2021: €5m, Saint-Étienne
- 4 thg 6, 2021: €4,50m, Saint-Étienne
- 22 thg 12, 2021: €3,50m, Leverkusen
- 7 thg 6, 2022: €2,80m, Hellas Verona
- 7 thg 11, 2022: €2,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 22 thg 5, 2023: €2m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 20 thg 12, 2023: €2,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 26 thg 9, 2024: €3m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 18 thg 12, 2024: €4,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 23 thg 5, 2025: €5m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 12 thg 12, 2025: €6m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 4 thg 6, 2026: €7m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Panagiotis Retsos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Panagiotis Retsos là Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios.
Panagiotis Retsos mang áo số mấy?
- Panagiotis Retsos mang áo số 45. Câu lạc bộ là Olympiacos.
Panagiotis Retsos chơi vị trí nào?
- Panagiotis Retsos chơi ở vị trí Trung vệ.
Panagiotis Retsos bao nhiêu tuổi?
- Panagiotis Retsos 28 tuổi, sinh ngày 9 tháng 8, 1998.
Giá trị thị trường của Panagiotis Retsos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Panagiotis Retsos là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Panagiotis Retsos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Panagiotis Retsos là 18,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2017.
Panagiotis Retsos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Panagiotis Retsos đã thi đấu 198 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Panagiotis Retsos đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Panagiotis Retsos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Panagiotis Retsos đã thi đấu 23 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Panagiotis Retsos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Panagiotis Retsos là Hy Lạp.
Panagiotis Retsos sinh ra ở đâu?
- Panagiotis Retsos sinh ra tại Johannesburg, Nam Phi.
Panagiotis Retsos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Panagiotis Retsos là 1,86 m.
Panagiotis Retsos thuận chân nào?
- Panagiotis Retsos thuận chân phải.
Hợp đồng của Panagiotis Retsos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Panagiotis Retsos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.