CẦU THỦ
Đang thi đấu
Panagiotis Tsintotas
Giá trị thị trường
200,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Katerini, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
158
Trận giữ sạch lưới
48
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 13 | 18 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 25 | 42 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | PAS Giannina | 10 | 10 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 12 | 12 | 5 | 0 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 13 | 16 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 7 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 15 | 7 | 9 | 1 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | APO Levadiakos Football Club | 17 | 19 | 5 | 3 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | APO Levadiakos Football Club | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 6 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | APO Levadiakos Football Club | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | APO Levadiakos Football Club | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 12 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 16 | 23 | 1 | |
| 24/25 | 16 | 31 | 1 | |
| 2023 | 16 | 10 | — | |
| 23/24 | 16 | 30 | 2 | |
| 21/22 | 1 | 30 | — | |
| 20/21 | 1 | 38 | — | |
| 19/20 | 16 | 35 | — | |
| 18/19 | 16 | 50 | — | |
| 17/18 | 16 | 51 | — | |
| 2015 | 1 | 6 | — | |
| 15/16 | 1 | 31 | — | |
| 13/14 | 1 | 6 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 12 tháng 10, 2020
- 1 thg 10, 2010: €25k, Pierikos
- 16 thg 11, 2010: €50k, Pierikos
- 9 thg 4, 2012: €150k, Pierikos
- 21 thg 9, 2012: €250k, Levadiakos
- 2 thg 12, 2013: €200k, Levadiakos
- 28 thg 3, 2014: €150k, Levadiakos
- 27 thg 9, 2015: €250k, Levadiakos
- 21 thg 6, 2016: €300k, Levadiakos
- 18 thg 12, 2017: €350k, AEK Athens
- 22 thg 5, 2018: €700k, AEK Athens
- 18 thg 12, 2019: €600k, AEK Athens
- 8 thg 4, 2020: €475k, AEK Athens
- 4 thg 8, 2020: €500k, AEK Athens
- 12 thg 10, 2020: €900k, AEK Athens
- 1 thg 11, 2021: €700k, AEK Athens
- 9 thg 6, 2022: €500k, AEK Athens
- 7 thg 11, 2022: €300k, AEK Athens
- 22 thg 5, 2023: €350k, PAS Giannina
- 20 thg 12, 2023: €350k, Atromitos
- 30 thg 5, 2024: €300k, Atromitos
- 18 thg 12, 2024: €300k, A.G.S Asteras Tripolis
- 12 thg 12, 2025: €250k, A.G.S Asteras Tripolis
- 4 thg 6, 2026: €200k, A.G.S Asteras Tripolis
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Panagiotis Tsintotas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Panagiotis Tsintotas là A.G.S Asteras Tripolis.
Panagiotis Tsintotas mang áo số mấy?
- Panagiotis Tsintotas mang áo số 16. Câu lạc bộ là Asteras Aktor.
Panagiotis Tsintotas chơi vị trí nào?
- Panagiotis Tsintotas chơi ở vị trí Thủ môn.
Panagiotis Tsintotas bao nhiêu tuổi?
- Panagiotis Tsintotas 33 tuổi, sinh ngày 4 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Panagiotis Tsintotas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Panagiotis Tsintotas là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Panagiotis Tsintotas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Panagiotis Tsintotas là 900,0 N €, vào ngày 12 tháng 10, 2020.
Panagiotis Tsintotas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Panagiotis Tsintotas đã thi đấu 158 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Panagiotis Tsintotas đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Panagiotis Tsintotas đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Panagiotis Tsintotas đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Panagiotis Tsintotas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Panagiotis Tsintotas là Hy Lạp.
Panagiotis Tsintotas sinh ra ở đâu?
- Panagiotis Tsintotas sinh ra tại Katerini, Hy Lạp.
Panagiotis Tsintotas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Panagiotis Tsintotas là 1,94 m.
Panagiotis Tsintotas thuận chân nào?
- Panagiotis Tsintotas thuận chân phải.
Hợp đồng của Panagiotis Tsintotas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Panagiotis Tsintotas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.