CẦU THỦ
Đang thi đấu
Paschalis Staikos
Giá trị thị trường
350,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 2, 1996
- Nơi sinh
- Drama, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
153
Bàn thắng
6
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Larisas | 11 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panserraikos Serres | 22 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panserraikos Serres | 24 | 3 | 1 | 9 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 22 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 16 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Larisas | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panserraikos Serres | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panserraikos Serres | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Panserraikos Serres | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | Omilos Filathlon Irakliou FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 22 | — | |
| 24/25 | 26 | 24 | — | |
| 2023 | 34 | 1 | — | |
| 23/24 | 26 | 29 | — | |
| 22/23 | 26 | 15 | — | |
| 21/22 | 26 | 15 | — | |
| 20/21 | 26 | 28 | — | |
| 19/20 | 26 | 26 | — | |
| 18/19 | 6 | 24 | 4 | |
| 17/18 | 34 | 14 | — | |
| 2016 | 34 | 4 | — | |
| 16/17 | 34 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 23 tháng 5, 2025
- 21 thg 2, 2016: €100k, Panathinaikos
- 22 thg 5, 2018: €150k, Panathinaikos
- 7 thg 12, 2018: €250k, Panathinaikos
- 18 thg 12, 2019: €250k, OFI Crete
- 4 thg 8, 2020: €300k, OFI Crete
- 12 thg 2, 2021: €350k, OFI Crete
- 1 thg 11, 2021: €300k, OFI Crete
- 27 thg 2, 2023: €250k, Panserraikos
- 20 thg 12, 2023: €350k, Panserraikos
- 23 thg 5, 2025: €400k, Panserraikos
- 12 thg 12, 2025: €400k, Athlitiki Enosi Larisas
- 4 thg 6, 2026: €350k, Athlitiki Enosi Larisas
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Paschalis Staikos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Paschalis Staikos là Athlitiki Enosi Larisas.
Paschalis Staikos mang áo số mấy?
- Paschalis Staikos mang áo số 26. Câu lạc bộ là AE Larisa.
Paschalis Staikos chơi vị trí nào?
- Paschalis Staikos chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Paschalis Staikos bao nhiêu tuổi?
- Paschalis Staikos 30 tuổi, sinh ngày 8 tháng 2, 1996.
Giá trị thị trường của Paschalis Staikos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Paschalis Staikos là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paschalis Staikos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paschalis Staikos là 400,0 N €, vào ngày 23 tháng 5, 2025.
Paschalis Staikos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Paschalis Staikos đã thi đấu 153 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Paschalis Staikos đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Paschalis Staikos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Paschalis Staikos đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Paschalis Staikos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Paschalis Staikos là Hy Lạp.
Paschalis Staikos sinh ra ở đâu?
- Paschalis Staikos sinh ra tại Drama, Hy Lạp.
Paschalis Staikos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Paschalis Staikos là 1,78 m.
Paschalis Staikos thuận chân nào?
- Paschalis Staikos thuận chân phải.
Hợp đồng của Paschalis Staikos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Paschalis Staikos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.