CẦU THỦ
Đang thi đấu
Patrik Hrosovsky
Giá trị thị trường
1,3 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 4, 1992
- Nơi sinh
- Bojnice, CSSR
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 8, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SPOCS Global Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
209
Bàn thắng
19
Kiến tạo
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | KRC Genk | 16 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | JPL | KRC Genk | 26 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | JPL | KRC Genk | 29 | 0 | 4 | 4 | 0 |
| 22/23 | JPL | KRC Genk | 34 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | JPL | KRC Genk | 27 | 5 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | JPL | KRC Genk | 24 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | JPL | KRC Genk | 21 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Pro L. Supercup | KRC Genk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | KRC Genk | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Europa League | FC Viktoria Plzen | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | KRC Genk | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | KRC Genk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | KRC Genk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | KRC Genk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | KRC Genk | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FC Viktoria Plzen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FC Viktoria Plzen | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 13 | 2 | |
| 2025 | 17 | 28 | 1 | |
| 24/25 | 17 | 28 | — | |
| 23/24 | 17 | 42 | 3 | |
| 22/23 | 17 | 34 | — | |
| 21/22 | 17 | 39 | — | |
| 20/21 | 17 | 28 | — | |
| 19/20 | 17 | 30 | — | |
| 2019 | 17 | 4 | 3 | |
| 18/19 | 17 | 8 | 1 | |
| 17/18 | 17 | 14 | 3 | |
| 2016 | 17 | 8 | — | |
| 2015 | 17 | 9 | — | |
| 2014 | 18 | 3 | — | |
| 2014 | 17 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1,0 Tr € | ||
| 19/20 | Chuyển nhượng | 5,2 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,3 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,5 Tr €
vào 25 tháng 6, 2019
- 31 thg 7, 2012: €100k, Usti nad Labem
- 31 thg 3, 2013: €150k, Usti nad Labem
- 27 thg 12, 2013: €350k, 1.SC Znojmo
- 17 thg 4, 2014: €600k, Viktoria Plzeň
- 17 thg 1, 2015: €1,25m, Viktoria Plzeň
- 14 thg 10, 2015: €1,50m, Viktoria Plzeň
- 19 thg 3, 2016: €1,75m, Viktoria Plzeň
- 1 thg 6, 2016: €2m, Viktoria Plzeň
- 3 thg 8, 2016: €2,25m, Viktoria Plzeň
- 7 thg 10, 2017: €2,50m, Viktoria Plzeň
- 21 thg 12, 2017: €3m, Viktoria Plzeň
- 14 thg 7, 2018: €4m, Viktoria Plzeň
- 29 thg 10, 2018: €4,25m, Viktoria Plzeň
- 30 thg 12, 2018: €5m, Viktoria Plzeň
- 25 thg 6, 2019: €6,50m, Viktoria Plzeň
- 13 thg 12, 2019: €6m, KRC Genk
- 30 thg 3, 2020: €5m, KRC Genk
- 8 thg 4, 2020: €4m, KRC Genk
- 16 thg 10, 2020: €3,50m, KRC Genk
- 4 thg 1, 2021: €4,50m, KRC Genk
- 31 thg 5, 2021: €5m, KRC Genk
- 6 thg 1, 2022: €4,20m, KRC Genk
- 12 thg 4, 2022: €4m, KRC Genk
- 9 thg 6, 2023: €5m, KRC Genk
- 19 thg 12, 2023: €4,50m, KRC Genk
- 22 thg 3, 2024: €4m, KRC Genk
- 4 thg 6, 2024: €3,50m, KRC Genk
- 11 thg 12, 2024: €3m, KRC Genk
- 12 thg 6, 2025: €2,70m, KRC Genk
- 10 thg 12, 2025: €2m, KRC Genk
- 24 thg 3, 2026: €1,70m, Viktoria Plzeň
- 20 thg 5, 2026: €1,30m, Viktoria Plzeň
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Patrik Hrosovsky đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Patrik Hrosovsky là KRC Genk.
Patrik Hrosovsky từng mang áo số mấy?
- Patrik Hrosovsky đã mang áo số 17 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Viktoria Plzeň.
Patrik Hrosovsky chơi vị trí nào?
- Patrik Hrosovsky chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Patrik Hrosovsky bao nhiêu tuổi?
- Patrik Hrosovsky 34 tuổi, sinh ngày 22 tháng 4, 1992.
Giá trị thị trường của Patrik Hrosovsky là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Patrik Hrosovsky là 1,3 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Patrik Hrosovsky là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Patrik Hrosovsky là 6,5 Tr €, vào ngày 25 tháng 6, 2019.
Patrik Hrosovsky đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Patrik Hrosovsky đã thi đấu 209 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Patrik Hrosovsky đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Patrik Hrosovsky đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Patrik Hrosovsky đã thi đấu 62 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovakia.
Patrik Hrosovsky mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Patrik Hrosovsky là Slovakia.
Patrik Hrosovsky sinh ra ở đâu?
- Patrik Hrosovsky sinh ra tại Bojnice, CSSR.
Patrik Hrosovsky cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Patrik Hrosovsky là 1,73 m.
Patrik Hrosovsky thuận chân nào?
- Patrik Hrosovsky thuận chân phải.
Hợp đồng của Patrik Hrosovsky kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Patrik Hrosovsky có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.