CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pau López
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 13 tháng 12, 1994
- Nơi sinh
- Girona, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Goal Management
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio La Cartuja, Sevilla
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
329
Trận giữ sạch lưới
82
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Betis Balompié | 9 | 11 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Girona FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 33 | 40 | 7 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 33 | 34 | 10 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 29 | 31 | 10 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 21 | 30 | 4 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 32 | 45 | 5 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Betis Balompié | 33 | 47 | 10 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 29 | 31 | 9 | 3 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 36 | 64 | 7 | 3 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Girona FC | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 3 | 0 | 0 | 1 |
| 19/20 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 8 | 7 | 3 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Real Betis Balompié | 7 | 11 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Girona FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Olympique Marseille | 13 | 23 | 2 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Olympique Marseille | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Olympique Marseille | 6 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympique Marseille | 5 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 12 | 12 | 5 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 8 | 8 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Real Betis Balompié | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 47 | — | |
| 2025 | 18 | 4 | — | |
| 24/25 | 25 | 25 | — | |
| 23/24 | 16 | 48 | 1 | |
| 22/23 | 16 | 41 | — | |
| 21/22 | 16 | 42 | — | |
| 20/21 | 13 | 47 | — | |
| 19/20 | 13 | 45 | — | |
| 18/19 | 13 | 42 | — | |
| 2017 | 30 | 9 | — | |
| 17/18 | 1 | 44 | — | |
| 2016 | 25 | 2 | — | |
| 15/16 | 13 | 42 | — | |
| 2014 | 26 | 1 | — | |
| 14/15 | 25 | 46 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | 4,8 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 23,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
24,0 Tr €
vào 12 tháng 12, 2019
- 19 thg 7, 2014: €200k, Espanyol
- 23 thg 1, 2015: €300k, Espanyol
- 1 thg 7, 2015: €500k, Espanyol
- 23 thg 11, 2015: €800k, Espanyol
- 7 thg 4, 2016: €1,50m, Espanyol
- 20 thg 2, 2017: €1,50m, Tottenham
- 1 thg 1, 2018: €3m, Espanyol
- 30 thg 5, 2018: €5m, Espanyol
- 7 thg 9, 2018: €10m, Real Betis Balompié
- 21 thg 12, 2018: €20m, Real Betis Balompié
- 12 thg 12, 2019: €24m, Roma
- 8 thg 4, 2020: €19m, Roma
- 25 thg 8, 2020: €17m, Roma
- 29 thg 10, 2020: €12m, Roma
- 29 thg 12, 2020: €10m, Roma
- 16 thg 12, 2021: €10m, Marseille
- 23 thg 3, 2022: €12m, Marseille
- 27 thg 3, 2023: €14m, Marseille
- 18 thg 12, 2023: €12m, Marseille
- 19 thg 3, 2024: €10m, Marseille
- 11 thg 10, 2024: €7,50m, Girona
- 27 thg 12, 2024: €3,50m, Girona
- 31 thg 3, 2025: €3m, Toluca
- 26 thg 5, 2025: €2,50m, Toluca
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Real Betis Balompié
- 5 thg 6, 2026: €2,50m, Real Betis Balompié
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pau López đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pau López là Real Betis Balompié.
Pau López mang áo số mấy?
- Pau López mang áo số 25. Câu lạc bộ là Real Betis.
Pau López chơi vị trí nào?
- Pau López chơi ở vị trí Thủ môn.
Pau López bao nhiêu tuổi?
- Pau López 31 tuổi, sinh ngày 13 tháng 12, 1994.
Giá trị thị trường của Pau López là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pau López là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pau López là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pau López là 24,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 12, 2019.
Pau López đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pau López đã thi đấu 329 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pau López đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pau López đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pau López đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Pau López mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pau López là Tây Ban Nha.
Pau López sinh ra ở đâu?
- Pau López sinh ra tại Girona, Tây Ban Nha.
Pau López cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pau López là 1,89 m.
Pau López thuận chân nào?
- Pau López thuận chân trái.
Hợp đồng của Pau López kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pau López có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.