CẦU THỦ
Đang thi đấu
Paulo Dybala
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
AS Roma
#21Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 32
- Sinh
- 15 tháng 11, 1993
- Nơi sinh
- Laguna Larga, Argentina
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 7, 2022
- Người đại diện
- B.T.A.
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
496
Bàn thắng
176
Kiến tạo
88
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 22 | 2 | 7 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 24 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 28 | 13 | 9 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 25 | 12 | 7 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Juventus FC | 29 | 10 | 5 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Juventus FC | 20 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Juventus FC | 33 | 11 | 11 | 5 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Juventus FC | 30 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Juventus FC | 33 | 22 | 5 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Juventus FC | 31 | 11 | 8 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Juventus FC | 34 | 19 | 7 | 1 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Palermo FC | 34 | 13 | 10 | 3 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Palermo FC | 27 | 3 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Palermo FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Palermo FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 11 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 11 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Juventus FC | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Juventus FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Juventus FC | 8 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Juventus FC | 9 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Juventus FC | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Juventus FC | 11 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Juventus FC | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 30 | — | |
| 24/25 | 21 | 45 | — | |
| 23/24 | 21 | 43 | — | |
| 22/23 | 21 | 41 | — | |
| 21/22 | 10 | 39 | 18 | |
| 20/21 | 10 | 32 | 2 | |
| 19/20 | 10 | 49 | 2 | |
| 18/19 | 10 | 46 | 5 | |
| 17/18 | 10 | 47 | — | |
| 16/17 | 21 | 49 | — | |
| 15/16 | 21 | 49 | — | |
| 14/15 | 9 | 38 | — | |
| 2013 | 9 | 2 | — |
Argentina
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
40
Bàn thắng
4
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
5
Bàn thắng
0
Kiến tạo
4
Cú sút
18
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 41,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 11,9 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
110,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2018
- 23 thg 12, 2011: €2m, Instituto ACC
- 29 thg 7, 2012: €7m, US Palermo
- 14 thg 1, 2013: €8m, US Palermo
- 19 thg 6, 2013: €7,50m, US Palermo
- 29 thg 1, 2014: €5m, US Palermo
- 8 thg 11, 2014: €6,50m, US Palermo
- 7 thg 1, 2015: €15m, US Palermo
- 20 thg 3, 2015: €23m, US Palermo
- 1 thg 7, 2015: €28m, Juventus
- 4 thg 1, 2016: €36m, Juventus
- 1 thg 4, 2016: €40m, Juventus
- 15 thg 7, 2016: €45m, Juventus
- 28 thg 3, 2017: €50m, Juventus
- 8 thg 6, 2017: €65m, Juventus
- 13 thg 10, 2017: €70m, Juventus
- 29 thg 12, 2017: €85m, Juventus
- 24 thg 3, 2018: €100m, Juventus
- 7 thg 6, 2018: €110m, Juventus
- 1 thg 3, 2019: €100m, Juventus
- 6 thg 6, 2019: €85m, Juventus
- 8 thg 10, 2019: €75m, Juventus
- 12 thg 12, 2019: €85m, Juventus
- 3 thg 3, 2020: €90m, Juventus
- 8 thg 4, 2020: €72m, Juventus
- 25 thg 8, 2020: €80m, Juventus
- 29 thg 12, 2020: €70m, Juventus
- 23 thg 3, 2021: €60m, Juventus
- 3 thg 6, 2021: €50m, Juventus
- 15 thg 3, 2022: €40m, Juventus
- 7 thg 6, 2022: €35m, Juventus
- 11 thg 11, 2022: €30m, Associazione Sportiva Roma
- 20 thg 12, 2023: €25m, Associazione Sportiva Roma
- 5 thg 6, 2024: €20m, Associazione Sportiva Roma
- 18 thg 10, 2024: €12m, Associazione Sportiva Roma
- 18 thg 12, 2024: €8m, Associazione Sportiva Roma
- 23 thg 12, 2025: €5m, Associazione Sportiva Roma
- 29 thg 5, 2026: €5m, Associazione Sportiva Roma
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Paulo Dybala đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Paulo Dybala là AS Roma.
Paulo Dybala mang áo số mấy?
- Paulo Dybala mang áo số 21. Câu lạc bộ là AS Roma.
Paulo Dybala chơi vị trí nào?
- Paulo Dybala chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Paulo Dybala bao nhiêu tuổi?
- Paulo Dybala 32 tuổi, sinh ngày 15 tháng 11, 1993.
Giá trị thị trường của Paulo Dybala là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Paulo Dybala là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paulo Dybala là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paulo Dybala là 110,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2018.
Paulo Dybala đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Paulo Dybala đã thi đấu 496 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Paulo Dybala đã ghi được 176 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Paulo Dybala đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Paulo Dybala đã thi đấu 40 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Paulo Dybala đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Paulo Dybala mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Paulo Dybala là Argentina.
Paulo Dybala sinh ra ở đâu?
- Paulo Dybala sinh ra tại Laguna Larga, Argentina.
Paulo Dybala cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Paulo Dybala là 1,78 m.
Paulo Dybala thuận chân nào?
- Paulo Dybala thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.