CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Paulo Machado
Giá trị thị trường
50,0 N €
29 tháng 6, 2021
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 3, 1986
- Nơi sinh
- Bairro do Cerco, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 17/18
Mùa giải
3
Số trận
90
Bàn thắng
10
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Liga Portugal | Desportivo Aves (- 2020) | 23 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 17 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 28 | 2 | 4 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 17/18 | 10 | 26 | |
| 2016 | 10 | 9 | |
| 2015 | 10 | 11 | |
| 2014 | 10 | 11 | |
| 13/14 | 5 | 33 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 28 tháng 12, 2010
- 15 thg 2, 2005: €600k, Desportivo Aves (- 2020)
- 13 thg 12, 2007: €900k, Desportivo Aves (- 2020)
- 24 thg 10, 2008: €1,50m, Desportivo Aves (- 2020)
- 30 thg 12, 2008: €2,40m, Desportivo Aves (- 2020)
- 18 thg 5, 2009: €3,20m, Desportivo Aves (- 2020)
- 18 thg 5, 2010: €3,70m, Desportivo Aves (- 2020)
- 28 thg 12, 2010: €4,50m, Desportivo Aves (- 2020)
- 24 thg 5, 2011: €4,25m, Desportivo Aves (- 2020)
- 24 thg 12, 2011: €4,50m, Desportivo Aves (- 2020)
- 10 thg 2, 2013: €4m, Desportivo Aves (- 2020)
- 2 thg 12, 2013: €3,50m, Desportivo Aves (- 2020)
- 28 thg 3, 2014: €3m, Desportivo Aves (- 2020)
- 1 thg 10, 2014: €2,50m, Desportivo Aves (- 2020)
- 14 thg 9, 2015: €2m, Desportivo Aves (- 2020)
- 14 thg 3, 2016: €1,75m, Desportivo Aves (- 2020)
- 14 thg 9, 2016: €1,50m, Desportivo Aves (- 2020)
- 13 thg 3, 2017: €1m, Desportivo Aves (- 2020)
- 6 thg 11, 2017: €700k, Desportivo Aves (- 2020)
- 13 thg 6, 2018: €300k, Desportivo Aves (- 2020)
- 15 thg 2, 2019: €350k, Desportivo Aves (- 2020)
- 8 thg 4, 2020: €300k, Desportivo Aves (- 2020)
- 2 thg 11, 2020: €150k, Desportivo Aves (- 2020)
- 29 thg 6, 2021: €50k, Desportivo Aves (- 2020)
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Paulo Machado từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Paulo Machado trước đây là Desportivo Aves (- 2020).
Paulo Machado từng mang áo số mấy?
- Paulo Machado đã mang áo số 10 trong mùa giải 17/18. Câu lạc bộ khi đó là Desportivo Aves.
Paulo Machado chơi vị trí nào?
- Paulo Machado chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Paulo Machado bao nhiêu tuổi?
- Paulo Machado 40 tuổi, sinh ngày 31 tháng 3, 1986.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Paulo Machado là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Paulo Machado là 50,0 N €, vào ngày 29 tháng 6, 2021.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paulo Machado là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paulo Machado là 4,5 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2010.
Paulo Machado đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Paulo Machado đã thi đấu 90 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Paulo Machado đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Paulo Machado mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Paulo Machado là Bồ Đào Nha.
Paulo Machado sinh ra ở đâu?
- Paulo Machado sinh ra tại Bairro do Cerco, Bồ Đào Nha.
Paulo Machado cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Paulo Machado là 1,74 m.
Paulo Machado thuận chân nào?
- Paulo Machado thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.