CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pavel Kaderabek
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 4, 1992
- Nơi sinh
- Praha, CSSR
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Czech Republic
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SPORT INVEST
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
12
Số trận
291
Bàn thắng
19
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 24 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 29 | 3 | 5 | 7 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 26 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 19 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 20 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 30 | 2 | 7 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 29 | 3 | 4 | 7 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 28 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 23 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 28 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | AC Sparta Prague | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | TSG 1899 Hoffenheim | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 40 | 1 | |
| 24/25 | 3 | 37 | — | |
| 23/24 | 3 | 30 | — | |
| 22/23 | 3 | 30 | — | |
| 21/22 | 3 | 19 | — | |
| 20/21 | 3 | 23 | — | |
| 19/20 | 3 | 36 | — | |
| 18/19 | 3 | 38 | — | |
| 17/18 | 3 | 37 | — | |
| 16/17 | 3 | 26 | — | |
| 15/16 | 3 | 32 | — | |
| 2014 | 16 | 12 | — | |
| 2013 | 16 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 24 thg 10, 2010: €100k, Sparta Prague B
- 12 thg 8, 2011: €250k, Viktoria Zizkov
- 29 thg 12, 2011: €300k, Viktoria Zizkov
- 2 thg 8, 2012: €500k, AC Sparta Prague
- 30 thg 8, 2012: €750k, AC Sparta Prague
- 30 thg 10, 2012: €1m, AC Sparta Prague
- 11 thg 11, 2013: €1,50m, AC Sparta Prague
- 3 thg 9, 2014: €1,75m, AC Sparta Prague
- 11 thg 10, 2014: €2m, AC Sparta Prague
- 17 thg 1, 2015: €3m, AC Sparta Prague
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Hoffenheim
- 7 thg 2, 2017: €4,50m, Hoffenheim
- 28 thg 12, 2017: €6m, Hoffenheim
- 4 thg 4, 2018: €8,50m, Hoffenheim
- 5 thg 6, 2018: €11m, Hoffenheim
- 18 thg 12, 2018: €18m, Hoffenheim
- 5 thg 6, 2019: €20m, Hoffenheim
- 11 thg 3, 2020: €17m, Hoffenheim
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Hoffenheim
- 16 thg 9, 2020: €10m, Hoffenheim
- 10 thg 2, 2021: €8m, Hoffenheim
- 22 thg 12, 2021: €7m, Hoffenheim
- 9 thg 6, 2022: €5m, Hoffenheim
- 9 thg 11, 2022: €4m, Hoffenheim
- 22 thg 6, 2023: €3m, Hoffenheim
- 20 thg 12, 2024: €2,50m, Hoffenheim
- 5 thg 6, 2025: €1,70m, Hoffenheim
- 22 thg 12, 2025: €1,50m, AC Sparta Prague
- 24 thg 3, 2026: €1,20m, AC Sparta Prague
- 20 thg 5, 2026: €1m, AC Sparta Prague
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pavel Kaderabek đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pavel Kaderabek là AC Sparta Prague.
Pavel Kaderabek mang áo số mấy?
- Pavel Kaderabek mang áo số 3. Câu lạc bộ là Sparta Prague.
Pavel Kaderabek chơi vị trí nào?
- Pavel Kaderabek chơi ở vị trí Tiền vệ phải.
Pavel Kaderabek bao nhiêu tuổi?
- Pavel Kaderabek 34 tuổi, sinh ngày 25 tháng 4, 1992.
Giá trị thị trường của Pavel Kaderabek là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pavel Kaderabek là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pavel Kaderabek là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pavel Kaderabek là 20,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Pavel Kaderabek đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pavel Kaderabek đã thi đấu 291 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pavel Kaderabek đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pavel Kaderabek đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pavel Kaderabek đã thi đấu 48 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Czech Republic. Pavel Kaderabek đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Pavel Kaderabek mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pavel Kaderabek là Czech Republic.
Pavel Kaderabek sinh ra ở đâu?
- Pavel Kaderabek sinh ra tại Praha, CSSR.
Pavel Kaderabek cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pavel Kaderabek là 1,82 m.
Pavel Kaderabek thuận chân nào?
- Pavel Kaderabek thuận chân phải.
Hợp đồng của Pavel Kaderabek kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pavel Kaderabek có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.