CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pedri
Giá trị thị trường
150,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Barcelona
#8Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 23
- Sinh
- 25 tháng 11, 2002
- Nơi sinh
- Tegueste, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- LEADERBROCK
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
12
Số trận
245
Bàn thắng
28
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | FC Barcelona | 29 | 2 | 9 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | FC Barcelona | 37 | 4 | 5 | 3 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | FC Barcelona | 24 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 26 | 6 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 12 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | FC Barcelona | 37 | 3 | 3 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Barcelona | 14 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Barcelona | 6 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Barcelona | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Barcelona | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 44 | 9 | |
| 24/25 | 8 | 59 | 1 | |
| 23/24 | 8 | 34 | — | |
| 22/23 | 8 | 37 | — | |
| 21/22 | 16 | 22 | — | |
| 20/21 | 16 | 53 | — | |
| 2020 | 28 | 1 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 3 |
Spain
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
47
Bàn thắng
6
Mùa này
Số trận
7
Đá chính
6
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Cú sút
6
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 23,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 Tr €
- 10 thg 9, 2019: €5m, UD Las Palmas
- 20 thg 12, 2019: €8m, UD Las Palmas
- 8 thg 4, 2020: €7,20m, UD Las Palmas
- 8 thg 10, 2020: €15m, FC Barcelona
- 23 thg 11, 2020: €30m, FC Barcelona
- 5 thg 1, 2021: €50m, FC Barcelona
- 19 thg 3, 2021: €70m, FC Barcelona
- 15 thg 7, 2021: €80m, FC Barcelona
- 23 thg 9, 2022: €90m, FC Barcelona
- 7 thg 11, 2022: €100m, FC Barcelona
- 22 thg 12, 2023: €90m, FC Barcelona
- 21 thg 3, 2024: €80m, FC Barcelona
- 27 thg 12, 2024: €100m, FC Barcelona
- 21 thg 3, 2025: €120m, FC Barcelona
- 9 thg 6, 2025: €140m, FC Barcelona
- 16 thg 3, 2026: €150m, FC Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €150m, FC Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pedri đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pedri là Barcelona.
Pedri mang áo số mấy?
- Pedri mang áo số 8. Câu lạc bộ là Barcelona.
Pedri chơi vị trí nào?
- Pedri chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Pedri bao nhiêu tuổi?
- Pedri 23 tuổi, sinh ngày 25 tháng 11, 2002.
Giá trị thị trường của Pedri là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pedri là 150,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Pedri đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pedri đã thi đấu 245 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pedri đã ghi được 28 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pedri đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pedri đã thi đấu 47 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Pedri đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Pedri mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pedri là Tây Ban Nha.
Pedri sinh ra ở đâu?
- Pedri sinh ra tại Tegueste, Tây Ban Nha.
Pedri cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pedri là 1,75 m.
Pedri thuận chân nào?
- Pedri thuận chân phải.
Hợp đồng của Pedri kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pedri có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
