CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pedro Chirivella
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Valencia, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- DV7 Management
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
254
Bàn thắng
6
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 18 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | FC Nantes | 30 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | FC Nantes | 32 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | FC Nantes | 26 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | FC Nantes | 31 | 3 | 1 | 6 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | FC Nantes | 32 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 31 | 0 | 3 | 7 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Go Ahead Eagles | 17 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2022 | Trophée des Champions | FC Nantes | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Nantes | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 37 | — | |
| 24/25 | 5 | 31 | 23 | |
| 23/24 | 5 | 32 | 30 | |
| 22/23 | 5 | 37 | — | |
| 21/22 | 5 | 31 | — | |
| 2020 | 68 | 4 | — | |
| 20/21 | 5 | 38 | — | |
| 2017 | 29 | 17 | — | |
| 17/18 | 6 | 35 | — | |
| 15/16 | 68 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2022
- 14 thg 10, 2015: €100k, Liverpool U21
- 18 thg 1, 2017: €500k, Go Ahead Eagles
- 17 thg 1, 2018: €600k, Willem II
- 12 thg 6, 2018: €750k, Willem II
- 1 thg 2, 2019: €800k, Extremadura
- 8 thg 4, 2020: €650k, Liverpool U21
- 3 thg 8, 2020: €800k, FC Nantes
- 15 thg 10, 2020: €2,50m, FC Nantes
- 4 thg 6, 2021: €3,20m, FC Nantes
- 16 thg 12, 2021: €4m, FC Nantes
- 23 thg 3, 2022: €6m, FC Nantes
- 30 thg 5, 2022: €7m, FC Nantes
- 2 thg 11, 2022: €6m, FC Nantes
- 18 thg 12, 2023: €7m, FC Nantes
- 10 thg 12, 2024: €5m, FC Nantes
- 23 thg 9, 2025: €4,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 12 thg 12, 2025: €5m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €5m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pedro Chirivella đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pedro Chirivella là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Pedro Chirivella mang áo số mấy?
- Pedro Chirivella mang áo số 4. Câu lạc bộ là Panathinaikos.
Pedro Chirivella chơi vị trí nào?
- Pedro Chirivella chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Pedro Chirivella bao nhiêu tuổi?
- Pedro Chirivella 29 tuổi, sinh ngày 23 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Pedro Chirivella là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pedro Chirivella là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedro Chirivella là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedro Chirivella là 7,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2022.
Pedro Chirivella đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pedro Chirivella đã thi đấu 254 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pedro Chirivella đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pedro Chirivella đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pedro Chirivella đã thi đấu 17 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Pedro Chirivella đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Pedro Chirivella mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pedro Chirivella là Tây Ban Nha.
Pedro Chirivella sinh ra ở đâu?
- Pedro Chirivella sinh ra tại Valencia, Tây Ban Nha.
Pedro Chirivella cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pedro Chirivella là 1,78 m.
Pedro Chirivella thuận chân nào?
- Pedro Chirivella thuận chân phải.
Hợp đồng của Pedro Chirivella kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pedro Chirivella có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.