CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pedro Porro
Giá trị thị trường
35,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
#23Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 27
- Sinh
- 13 tháng 9, 1999
- Nơi sinh
- Don Benito, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2031
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Trận tiếp theo
Premier League
· Old Trafford, Manchester
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
290
Bàn thắng
26
Kiến tạo
47
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Tottenham Hotspur | 34 | 1 | 2 | 10 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Tottenham Hotspur | 33 | 2 | 6 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Tottenham Hotspur | 35 | 3 | 7 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Tottenham Hotspur | 15 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Sporting CP | 14 | 2 | 6 | 4 | 1 |
| 21/22 | Liga Portugal | Sporting CP | 23 | 4 | 4 | 6 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Sporting CP | 30 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Valladolid CF | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Girona FC | 32 | 0 | 4 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Sporting CP | 6 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Girona FC | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Girona FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Tottenham Hotspur | 9 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 2025 | UEFA Super Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Tottenham Hotspur | 13 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sporting CP | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sporting CP | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 47 | 3 | |
| 24/25 | 23 | 55 | — | |
| 2023 | 23 | 20 | — | |
| 23/24 | 23 | 38 | — | |
| 22/23 | 24 | 25 | — | |
| 21/22 | 24 | 34 | — | |
| 20/21 | 24 | 35 | — | |
| 19/20 | 2 | 25 | — | |
| 18/19 | 24 | 18 | — | |
| 2017 | 29 | 1 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 12 | 3 |
Spain
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
22
Bàn thắng
1
Mùa này
Số trận
3
Đá chính
3
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 8,8 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
35,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2023
- 5 thg 7, 2018: €1m, CF Peralada
- 31 thg 10, 2018: €5m, Girona
- 21 thg 12, 2018: €10m, Girona
- 20 thg 12, 2019: €10m, Real Valladolid
- 8 thg 4, 2020: €9m, Real Valladolid
- 22 thg 10, 2020: €9m, Sporting
- 28 thg 1, 2021: €11m, Sporting
- 25 thg 3, 2021: €17m, Sporting
- 31 thg 5, 2021: €20m, Sporting
- 27 thg 12, 2021: €25m, Sporting
- 16 thg 3, 2023: €35m, Tottenham Hotspur
- 20 thg 6, 2023: €40m, Tottenham Hotspur
- 19 thg 12, 2023: €45m, Tottenham Hotspur
- 30 thg 5, 2025: €38m, Tottenham Hotspur
- 17 thg 10, 2025: €40m, Tottenham Hotspur
- 3 thg 6, 2026: €35m, Tottenham Hotspur
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pedro Porro đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pedro Porro là Tottenham Hotspur.
Pedro Porro mang áo số mấy?
- Pedro Porro mang áo số 23. Câu lạc bộ là Tottenham Hotspur.
Pedro Porro chơi vị trí nào?
- Pedro Porro chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Pedro Porro bao nhiêu tuổi?
- Pedro Porro 27 tuổi, sinh ngày 13 tháng 9, 1999.
Giá trị thị trường của Pedro Porro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pedro Porro là 35,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedro Porro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedro Porro là 45,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2023.
Pedro Porro đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pedro Porro đã thi đấu 290 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pedro Porro đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pedro Porro đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pedro Porro đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Pedro Porro đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Pedro Porro mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pedro Porro là Tây Ban Nha.
Pedro Porro sinh ra ở đâu?
- Pedro Porro sinh ra tại Don Benito, Tây Ban Nha.
Pedro Porro cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pedro Porro là 1,73 m.
Pedro Porro thuận chân nào?
- Pedro Porro thuận chân phải.
Hợp đồng của Pedro Porro kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pedro Porro có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2031.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.