CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pervis Estupiñán
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 1, 1998
- Nơi sinh
- Esmeraldas, Ecuador
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Ecuador
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Serie A
· Mapei Stadium, Reggio Emilia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
237
Bàn thắng
7
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | AC Milan | 19 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 30 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 19 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 35 | 1 | 6 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Villarreal CF | 28 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Villarreal CF | 25 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | CA Osasuna | 36 | 1 | 6 | 9 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Granada CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | CA Osasuna | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Brighton & Hove Albion | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Villarreal CF | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Villarreal CF | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 37 | |
| 24/25 | 30 | 34 | |
| 23/24 | 30 | 28 | |
| 2022 | 12 | 1 | |
| 22/23 | 30 | 40 | |
| 21/22 | 12 | 53 | |
| 20/21 | 15 | 44 | |
| 19/20 | 30 | 40 | |
| 2017 | 35 | 8 | |
| 2017 | 30 | 1 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 17,8 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 16,4 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 9 tháng 10, 2023
- 1 thg 1, 2015: €50k, LDU Quito
- 30 thg 6, 2015: €400k, LDU Quito
- 30 thg 12, 2015: €600k, LDU Quito
- 15 thg 7, 2016: €600k, Udinese
- 27 thg 10, 2016: €400k, Granada B
- 30 thg 6, 2017: €400k, Udinese
- 17 thg 8, 2017: €500k, UD Almería
- 30 thg 5, 2018: €800k, UD Almería
- 19 thg 2, 2019: €800k, RCD Mallorca
- 29 thg 6, 2019: €2m, RCD Mallorca
- 20 thg 12, 2019: €7,50m, CA Osasuna
- 8 thg 4, 2020: €6,70m, CA Osasuna
- 23 thg 7, 2020: €15m, CA Osasuna
- 8 thg 10, 2020: €15m, Villarreal
- 5 thg 1, 2021: €14m, Villarreal
- 19 thg 3, 2021: €12m, Villarreal
- 16 thg 7, 2021: €15m, Villarreal
- 3 thg 6, 2022: €20m, Villarreal
- 3 thg 11, 2022: €20m, Brighton
- 20 thg 6, 2023: €32m, Brighton
- 9 thg 10, 2023: €35m, Brighton
- 27 thg 5, 2024: €30m, Brighton
- 7 thg 10, 2025: €22m, AC Milan
- 23 thg 12, 2025: €14m, AC Milan
- 29 thg 5, 2026: €12m, AC Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pervis Estupiñán đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pervis Estupiñán là AC Milan.
Pervis Estupiñán mang áo số mấy?
- Pervis Estupiñán mang áo số 2. Câu lạc bộ là AC Milan.
Pervis Estupiñán chơi vị trí nào?
- Pervis Estupiñán chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Pervis Estupiñán bao nhiêu tuổi?
- Pervis Estupiñán 28 tuổi, sinh ngày 21 tháng 1, 1998.
Giá trị thị trường của Pervis Estupiñán là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pervis Estupiñán là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pervis Estupiñán là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pervis Estupiñán là 35,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 10, 2023.
Pervis Estupiñán đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pervis Estupiñán đã thi đấu 237 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pervis Estupiñán đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pervis Estupiñán đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pervis Estupiñán đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ecuador. Pervis Estupiñán đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Pervis Estupiñán mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pervis Estupiñán là Ecuador.
Pervis Estupiñán sinh ra ở đâu?
- Pervis Estupiñán sinh ra tại Esmeraldas, Ecuador.
Pervis Estupiñán cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pervis Estupiñán là 1,75 m.
Pervis Estupiñán thuận chân nào?
- Pervis Estupiñán thuận chân trái.
Hợp đồng của Pervis Estupiñán kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pervis Estupiñán có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.