CẦU THỦ
Đang thi đấu
Peter Pekarík
Giá trị thị trường
100,0 N €
10 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 10, 1986
- Nơi sinh
- Žilina, CSSR
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 8, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- ROGON
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
11
Số trận
205
Bàn thắng
6
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Bundesliga | Hertha BSC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Hertha BSC | 27 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Hertha BSC | 23 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Hertha BSC | 9 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Hertha BSC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hertha BSC | 17 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Hertha BSC | 31 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Hertha BSC | 12 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Hertha BSC | 30 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Hertha BSC | 31 | 0 | 3 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Hertha BSC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Hertha BSC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 22 | 4 | 1 | |
| 23/24 | 2 | 3 | — | |
| 22/23 | 2 | 25 | — | |
| 21/22 | 2 | 33 | 1 | |
| 20/21 | 2 | 35 | — | |
| 19/20 | 2 | 17 | — | |
| 18/19 | 2 | 14 | — | |
| 17/18 | 2 | 42 | 8 | |
| 16/17 | 2 | 37 | — | |
| 15/16 | 2 | 22 | — | |
| 14/15 | 2 | 34 | 5 | |
| 13/14 | 2 | 34 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 850,0 N € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 10 tháng 7, 2014
- 20 thg 1, 2009: €1m, Wolfsburg
- 2 thg 3, 2009: €1,50m, Wolfsburg
- 10 thg 6, 2009: €2,50m, Wolfsburg
- 1 thg 9, 2011: €1,50m, Kayserispor
- 9 thg 1, 2012: €2m, Kayserispor
- 5 thg 7, 2012: €2,25m, Wolfsburg
- 2 thg 9, 2012: €1,75m, Hertha BSC
- 29 thg 6, 2013: €2m, Hertha BSC
- 12 thg 2, 2014: €3m, Hertha BSC
- 10 thg 7, 2014: €3,50m, Hertha BSC
- 4 thg 2, 2015: €3m, Hertha BSC
- 15 thg 2, 2016: €2,75m, Hertha BSC
- 1 thg 6, 2016: €2,50m, Hertha BSC
- 28 thg 12, 2017: €1,75m, Hertha BSC
- 18 thg 12, 2018: €1m, Hertha BSC
- 5 thg 6, 2019: €800k, Hertha BSC
- 17 thg 12, 2019: €500k, Hertha BSC
- 8 thg 4, 2020: €400k, Hertha BSC
- 26 thg 11, 2020: €800k, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2022: €700k, Hertha BSC
- 9 thg 11, 2022: €500k, Hertha BSC
- 15 thg 12, 2023: €300k, Hertha BSC
- 27 thg 9, 2024: €250k, MSK Zilina
- 27 thg 12, 2024: €225k, MSK Zilina
- 1 thg 4, 2025: €175k, C. Budejovice
- 17 thg 6, 2025: €125k, C. Budejovice
- 10 thg 12, 2025: €100k, Hertha BSC II
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Peter Pekarík đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Peter Pekarík là Hertha BSC II.
Peter Pekarík mang áo số mấy?
- Peter Pekarík mang áo số 22. Câu lạc bộ là C. Budejovice.
Peter Pekarík chơi vị trí nào?
- Peter Pekarík chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Peter Pekarík bao nhiêu tuổi?
- Peter Pekarík 40 tuổi, sinh ngày 30 tháng 10, 1986.
Giá trị thị trường của Peter Pekarík là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Peter Pekarík là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 10 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Peter Pekarík là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Peter Pekarík là 3,5 Tr €, vào ngày 10 tháng 7, 2014.
Peter Pekarík đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Peter Pekarík đã thi đấu 205 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Peter Pekarík đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Peter Pekarík đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Peter Pekarík đã thi đấu 138 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovakia. Peter Pekarík đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Peter Pekarík mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Peter Pekarík là Slovakia.
Peter Pekarík sinh ra ở đâu?
- Peter Pekarík sinh ra tại Žilina, CSSR.
Peter Pekarík cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Peter Pekarík là 1,77 m.
Peter Pekarík thuận chân nào?
- Peter Pekarík thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Peter Pekarík kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Peter Pekarík đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.