CẦU THỦ
Đang thi đấu
Philipp Max
Giá trị thị trường
600,0 N €
30 tháng 4, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 30 tháng 9, 1993
- Nơi sinh
- Viersen, Đức
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 3, 2026
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
15
Số trận
319
Bàn thắng
24
Kiến tạo
52
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 23 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 14 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 25 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 31 | 5 | 8 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Augsburg | 31 | 8 | 6 | 4 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Augsburg | 30 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Augsburg | 33 | 2 | 13 | 5 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Augsburg | 25 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Augsburg | 26 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | PSV Eindhoven | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | PSV Eindhoven | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PSV Eindhoven | 8 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Augsburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 3 | 27 | — | |
| 2023 | 32 | 15 | — | |
| 23/24 | 31 | 41 | — | |
| 22/23 | 31 | 27 | — | |
| 21/22 | 31 | 46 | — | |
| 20/21 | 31 | 45 | — | |
| 19/20 | 31 | 32 | — | |
| 18/19 | 31 | 35 | 1 | |
| 17/18 | 31 | 34 | — | |
| 16/17 | 31 | 32 | — | |
| 15/16 | 31 | 38 | — | |
| 2014 | 31 | 10 | — | |
| 2014 | 31 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,8 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 750,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 22 tháng 10, 2018
- 22 thg 8, 2012: €25k, Schalke 04 II
- 19 thg 2, 2013: €100k, Schalke 04 II
- 28 thg 3, 2014: €150k, Schalke 04 II
- 8 thg 5, 2014: €125k, Schalke 04 II
- 18 thg 5, 2014: €150k, Schalke 04 II
- 28 thg 7, 2014: €200k, Karlsruher SC
- 13 thg 1, 2015: €400k, Karlsruher SC
- 29 thg 3, 2015: €600k, Karlsruher SC
- 1 thg 7, 2015: €900k, Karlsruher SC
- 15 thg 2, 2016: €2,50m, Augsburg
- 22 thg 7, 2016: €3,50m, Augsburg
- 18 thg 10, 2017: €5m, Augsburg
- 28 thg 12, 2017: €10m, Augsburg
- 4 thg 4, 2018: €15m, Augsburg
- 22 thg 8, 2018: €17m, Augsburg
- 22 thg 10, 2018: €20m, Augsburg
- 6 thg 3, 2019: €17m, Augsburg
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Augsburg
- 8 thg 7, 2020: €15m, Augsburg
- 14 thg 10, 2020: €15m, PSV
- 19 thg 5, 2021: €16m, PSV
- 4 thg 10, 2021: €12m, PSV
- 5 thg 1, 2022: €8m, PSV
- 14 thg 9, 2022: €7m, PSV
- 11 thg 11, 2022: €6m, PSV
- 22 thg 6, 2023: €3m, Frankfurt
- 18 thg 10, 2023: €2m, Frankfurt
- 26 thg 9, 2024: €1,80m, Panathinaikos
- 18 thg 12, 2024: €1,50m, Panathinaikos
- 23 thg 5, 2025: €1m, Panathinaikos
- 23 thg 9, 2025: €900k, Panathinaikos
- 12 thg 12, 2025: €700k, Panathinaikos
- 30 thg 4, 2026: €600k, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Philipp Max đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Philipp Max là Gamba Osaka.
Philipp Max từng mang áo số mấy?
- Philipp Max đã mang áo số 3 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Panathinaikos.
Philipp Max chơi vị trí nào?
- Philipp Max chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Philipp Max bao nhiêu tuổi?
- Philipp Max 32 tuổi, sinh ngày 30 tháng 9, 1993.
Giá trị thị trường của Philipp Max là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Philipp Max là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 30 tháng 4, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Philipp Max là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Philipp Max là 20,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 10, 2018.
Philipp Max đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Philipp Max đã thi đấu 319 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Philipp Max đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Philipp Max đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Philipp Max đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Philipp Max mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Philipp Max là Đức.
Philipp Max sinh ra ở đâu?
- Philipp Max sinh ra tại Viersen, Đức.
Philipp Max cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Philipp Max là 1,77 m.
Philipp Max thuận chân nào?
- Philipp Max thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.