CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pierre-Emerick Aubameyang
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 6, 1989
- Nơi sinh
- Laval, Pháp
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Gabon
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade de l'Aube, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
21
Số trận
544
Bàn thắng
308
Kiến tạo
90
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 30 | 10 | 6 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 34 | 17 | 8 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 15 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 17 | 11 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Arsenal FC | 14 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 29 | 10 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 36 | 22 | 3 | 3 | 1 |
| 18/19 | Premier League | Arsenal FC | 36 | 22 | 5 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 16 | 13 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 13 | 10 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 32 | 31 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 31 | 25 | 6 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 33 | 16 | 7 | 4 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 32 | 13 | 4 | 1 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 37 | 19 | 12 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Trophée des Champions | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 6 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2013 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympique Marseille | 8 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Olympique Marseille | 13 | 10 | 3 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Olympique Marseille | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Barcelona | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 8 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Arsenal FC | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Arsenal FC | 12 | 8 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 9 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 10 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Borussia Dortmund | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Borussia Dortmund | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 97 | 29 | 1 | |
| 2025 | 9 | 2 | — | |
| 24/25 | 10 | 32 | 2 | |
| 23/24 | 10 | 49 | — | |
| 2022 | 25 | 23 | — | |
| 2022 | 17 | 3 | — | |
| 22/23 | 9 | 26 | — | |
| 2021 | 14 | 14 | 12 | |
| 20/21 | 14 | 44 | 33 | |
| 19/20 | 14 | 45 | 30 | |
| 2018 | 14 | 13 | — | |
| 18/19 | 14 | 49 | — | |
| 17/18 | 17 | 24 | 1 | |
| 16/17 | 17 | 47 | 2 | |
| 15/16 | 17 | 50 | — | |
| 14/15 | 17 | 47 | — | |
| 13/14 | 17 | 50 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 63,8 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
75,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
- 20 thg 7, 2008: €50k, Dijon
- 5 thg 9, 2008: €300k, Dijon
- 13 thg 12, 2008: €700k, Dijon
- 3 thg 6, 2009: €1m, Dijon
- 4 thg 9, 2009: €1,50m, Lille
- 18 thg 5, 2010: €1,70m, Lille
- 8 thg 9, 2010: €2,50m, Monaco
- 28 thg 12, 2010: €3m, Monaco
- 24 thg 5, 2011: €2,80m, Saint-Étienne
- 24 thg 12, 2011: €4m, Saint-Étienne
- 23 thg 5, 2012: €6,50m, Saint-Étienne
- 14 thg 6, 2012: €7m, Saint-Étienne
- 7 thg 1, 2013: €10m, Saint-Étienne
- 30 thg 5, 2013: €15m, Saint-Étienne
- 12 thg 2, 2014: €17m, Dortmund
- 4 thg 2, 2015: €19m, Dortmund
- 1 thg 7, 2015: €25m, Dortmund
- 16 thg 10, 2015: €35m, Dortmund
- 15 thg 2, 2016: €45m, Dortmund
- 7 thg 2, 2017: €65m, Dortmund
- 28 thg 5, 2018: €75m, Arsenal
- 13 thg 6, 2019: €70m, Arsenal
- 8 thg 4, 2020: €56m, Arsenal
- 13 thg 10, 2020: €50m, Arsenal
- 17 thg 12, 2020: €40m, Arsenal
- 18 thg 3, 2021: €35m, Arsenal
- 8 thg 6, 2021: €25m, Arsenal
- 23 thg 12, 2021: €15m, Arsenal
- 3 thg 6, 2022: €15m, Barcelona
- 3 thg 11, 2022: €12m, Chelsea
- 16 thg 3, 2023: €7m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €4m, Chelsea
- 18 thg 12, 2023: €4m, Olympique Marseille
- 3 thg 6, 2024: €5m, Olympique Marseille
- 13 thg 12, 2024: €4m, Al-Qadsiah
- 27 thg 5, 2025: €3,50m, Al-Qadsiah
- 15 thg 12, 2025: €3m, Olympique Marseille
- 1 thg 6, 2026: €2,50m, Olympique Marseille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pierre-Emerick Aubameyang đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pierre-Emerick Aubameyang là Olympique Marseille.
Pierre-Emerick Aubameyang mang áo số mấy?
- Pierre-Emerick Aubameyang mang áo số 97. Câu lạc bộ là Marseille.
Pierre-Emerick Aubameyang chơi vị trí nào?
- Pierre-Emerick Aubameyang chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Pierre-Emerick Aubameyang bao nhiêu tuổi?
- Pierre-Emerick Aubameyang 37 tuổi, sinh ngày 18 tháng 6, 1989.
Giá trị thị trường của Pierre-Emerick Aubameyang là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pierre-Emerick Aubameyang là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pierre-Emerick Aubameyang là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pierre-Emerick Aubameyang là 75,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
Pierre-Emerick Aubameyang đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pierre-Emerick Aubameyang đã thi đấu 544 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pierre-Emerick Aubameyang đã ghi được 308 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pierre-Emerick Aubameyang đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pierre-Emerick Aubameyang đã thi đấu 83 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Gabon. Pierre-Emerick Aubameyang đã ghi được 40 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Pierre-Emerick Aubameyang mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pierre-Emerick Aubameyang là Gabon.
Pierre-Emerick Aubameyang sinh ra ở đâu?
- Pierre-Emerick Aubameyang sinh ra tại Laval, Pháp.
Pierre-Emerick Aubameyang cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pierre-Emerick Aubameyang là 1,87 m.
Pierre-Emerick Aubameyang thuận chân nào?
- Pierre-Emerick Aubameyang thuận chân phải.
Hợp đồng của Pierre-Emerick Aubameyang kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pierre-Emerick Aubameyang có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.