CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pierre-Emile Højbjerg
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 8, 1995
- Nơi sinh
- København, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- LP Sport Management
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade de l'Aube, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
18
Số trận
436
Bàn thắng
22
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 32 | 4 | 5 | 4 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 30 | 2 | 4 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Tottenham Hotspur | 36 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Tottenham Hotspur | 35 | 4 | 5 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Tottenham Hotspur | 36 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Tottenham Hotspur | 38 | 2 | 4 | 9 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Southampton FC | 33 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Southampton FC | 31 | 4 | 4 | 9 | 1 |
| 17/18 | Premier League | Southampton FC | 23 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Southampton FC | 22 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 23 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | FC Augsburg | 16 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayern Munich | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayern Munich | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Trophée des Champions | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Southampton FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympique Marseille | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Tottenham Hotspur | 7 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Tottenham Hotspur | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Southampton FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Schalke 04 | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayern Munich | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 41 | 22 | |
| 24/25 | 23 | 31 | 6 | |
| 23/24 | 5 | 40 | — | |
| 22/23 | 5 | 46 | — | |
| 21/22 | 5 | 41 | — | |
| 20/21 | 5 | 49 | — | |
| 19/20 | 23 | 36 | 29 | |
| 18/19 | 23 | 33 | 21 | |
| 17/18 | 23 | 36 | — | |
| 16/17 | 23 | 43 | — | |
| 2015 | 19 | 16 | — | |
| 2015 | 34 | 2 | — | |
| 15/16 | 23 | 37 | — | |
| 2014 | 34 | 23 | — | |
| 13/14 | 34 | 25 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 13,5 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 16,6 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 3 tháng 11, 2022
- 17 thg 8, 2012: €25k, FC Bayern II
- 16 thg 10, 2012: €75k, FC Bayern II
- 14 thg 12, 2012: €250k, FC Bayern II
- 20 thg 5, 2013: €500k, FC Bayern II
- 30 thg 1, 2014: €800k, Bayern Munich
- 12 thg 2, 2014: €1,25m, Bayern Munich
- 10 thg 7, 2014: €4m, Bayern Munich
- 4 thg 2, 2015: €4m, Augsburg
- 1 thg 7, 2015: €6,50m, Bayern Munich
- 15 thg 2, 2016: €6m, FC Schalke 04
- 1 thg 8, 2016: €8m, Southampton
- 28 thg 5, 2018: €10m, Southampton
- 17 thg 10, 2018: €12m, Southampton
- 13 thg 6, 2019: €15m, Southampton
- 8 thg 4, 2020: €12m, Southampton
- 30 thg 7, 2020: €20m, Southampton
- 13 thg 10, 2020: €25m, Tottenham
- 17 thg 12, 2020: €30m, Tottenham
- 18 thg 3, 2021: €35m, Tottenham
- 15 thg 7, 2021: €40m, Tottenham
- 15 thg 9, 2022: €42m, Tottenham
- 3 thg 11, 2022: €45m, Tottenham
- 9 thg 10, 2023: €32m, Tottenham
- 19 thg 12, 2023: €28m, Tottenham
- 14 thg 3, 2024: €20m, Tottenham
- 27 thg 5, 2024: €18m, Tottenham
- 7 thg 10, 2024: €20m, Olympique Marseille
- 15 thg 12, 2025: €18m, Olympique Marseille
- 1 thg 6, 2026: €15m, Olympique Marseille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pierre-Emile Højbjerg đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pierre-Emile Højbjerg là Olympique Marseille.
Pierre-Emile Højbjerg mang áo số mấy?
- Pierre-Emile Højbjerg mang áo số 23. Câu lạc bộ là Marseille.
Pierre-Emile Højbjerg chơi vị trí nào?
- Pierre-Emile Højbjerg chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Pierre-Emile Højbjerg bao nhiêu tuổi?
- Pierre-Emile Højbjerg 31 tuổi, sinh ngày 5 tháng 8, 1995.
Giá trị thị trường của Pierre-Emile Højbjerg là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pierre-Emile Højbjerg là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pierre-Emile Højbjerg là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pierre-Emile Højbjerg là 45,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 11, 2022.
Pierre-Emile Højbjerg đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pierre-Emile Højbjerg đã thi đấu 436 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pierre-Emile Højbjerg đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pierre-Emile Højbjerg đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pierre-Emile Højbjerg đã thi đấu 97 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Pierre-Emile Højbjerg đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Pierre-Emile Højbjerg mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pierre-Emile Højbjerg là Đan Mạch.
Pierre-Emile Højbjerg sinh ra ở đâu?
- Pierre-Emile Højbjerg sinh ra tại København, Đan Mạch.
Pierre-Emile Højbjerg cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pierre-Emile Højbjerg là 1,85 m.
Pierre-Emile Højbjerg thuận chân nào?
- Pierre-Emile Højbjerg thuận chân phải.
Hợp đồng của Pierre-Emile Højbjerg kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pierre-Emile Højbjerg có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.