CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pione Sisto
Giá trị thị trường
600,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Kampala, Uganda
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 1, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
389
Bàn thắng
62
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Larisas | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 20 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Alanyaspor | 20 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Superliga | FC Midtjylland | 12 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Midtjylland | 19 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Midtjylland | 20 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Celta de Vigo | 21 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Celta de Vigo | 25 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Celta de Vigo | 34 | 5 | 9 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Celta de Vigo | 30 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Midtjylland | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Midtjylland | 29 | 4 | 4 | 2 | 0 |
| 14/15 | Superliga | FC Midtjylland | 22 | 8 | 4 | 3 | 0 |
| 13/14 | Superliga | FC Midtjylland | 27 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 12/13 | Superliga | FC Midtjylland | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 5 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | FC Midtjylland | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Midtjylland | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Midtjylland | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Celta de Vigo | 13 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 5 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Midtjylland | 7 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 77 | 5 | |
| 2025 | 40 | 13 | |
| 24/25 | 7 | 23 | |
| 23/24 | 18 | 34 | |
| 2022 | 7 | 23 | |
| 21/22 | 7 | 32 | |
| 20/21 | 7 | 32 | |
| 19/20 | 11 | 31 | |
| 18/19 | 11 | 26 | |
| 17/18 | 11 | 39 | |
| 2016 | 27 | 7 | |
| 16/17 | 11 | 54 | |
| 15/16 | 27 | 43 | |
| 14/15 | 27 | 24 | |
| 13/14 | 27 | 32 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 1 tháng 1, 2018
- 4 thg 3, 2013: €100k, Midtjylland U19
- 17 thg 6, 2013: €150k, Midtjylland U19
- 16 thg 9, 2013: €300k, Midtjylland
- 10 thg 2, 2014: €400k, Midtjylland
- 31 thg 8, 2014: €750k, Midtjylland
- 6 thg 2, 2015: €2m, Midtjylland
- 2 thg 9, 2015: €3,50m, Midtjylland
- 4 thg 8, 2016: €6m, Celta de Vigo
- 24 thg 1, 2017: €4m, Celta de Vigo
- 5 thg 6, 2017: €5m, Celta de Vigo
- 1 thg 1, 2018: €15m, Celta de Vigo
- 21 thg 12, 2018: €10m, Celta de Vigo
- 11 thg 6, 2019: €8m, Celta de Vigo
- 20 thg 12, 2019: €6m, Celta de Vigo
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Celta de Vigo
- 23 thg 12, 2020: €4,50m, Midtjylland
- 28 thg 12, 2021: €3,50m, Midtjylland
- 20 thg 6, 2022: €3m, Midtjylland
- 26 thg 6, 2023: €2m, Midtjylland
- 27 thg 9, 2023: €2m, Alanyaspor
- 21 thg 12, 2023: €1,70m, Alanyaspor
- 31 thg 5, 2024: €1,30m, Alanyaspor
- 18 thg 12, 2024: €1,30m, Aris Saloniki
- 23 thg 5, 2025: €1m, Aris Saloniki
- 12 thg 12, 2025: €800k, Aris Saloniki
- 6 thg 3, 2026: €700k, Athlitiki Enosi Larisas
- 4 thg 6, 2026: €600k, Athlitiki Enosi Larisas
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pione Sisto đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pione Sisto là Athlitiki Enosi Larisas.
Pione Sisto từng mang áo số mấy?
- Pione Sisto đã mang áo số 77 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là AE Larisa.
Pione Sisto chơi vị trí nào?
- Pione Sisto chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Pione Sisto bao nhiêu tuổi?
- Pione Sisto 31 tuổi, sinh ngày 4 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Pione Sisto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pione Sisto là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pione Sisto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pione Sisto là 15,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 1, 2018.
Pione Sisto đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pione Sisto đã thi đấu 389 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pione Sisto đã ghi được 62 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pione Sisto đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pione Sisto đã thi đấu 26 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Pione Sisto đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Pione Sisto mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pione Sisto là Đan Mạch.
Pione Sisto sinh ra ở đâu?
- Pione Sisto sinh ra tại Kampala, Uganda.
Pione Sisto cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pione Sisto là 1,72 m.
Pione Sisto thuận chân nào?
- Pione Sisto thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.