CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pizzi
Giá trị thị trường
300,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 10, 1989
- Nơi sinh
- Braga, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- MadeinFootball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
21
Số trận
486
Bàn thắng
105
Kiến tạo
105
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 23 | 0 | 5 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SC Braga | 29 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SC Braga | 16 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SL Benfica | 14 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Basaksehir FK | 10 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SL Benfica | 32 | 6 | 4 | 6 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SL Benfica | 34 | 18 | 14 | 3 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | SL Benfica | 34 | 13 | 19 | 4 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | SL Benfica | 33 | 6 | 7 | 5 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SL Benfica | 33 | 10 | 9 | 6 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 31 | 8 | 7 | 3 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | SL Benfica | 23 | 2 | 7 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 28 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 35 | 8 | 7 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SL Benfica | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2015 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | SL Benfica | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Champions League Qu. | SC Braga | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | SL Benfica | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SL Benfica | 8 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SL Benfica | 6 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SL Benfica | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SL Benfica | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SL Benfica | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SL Benfica | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SL Benfica | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | SL Benfica | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 34 | 1 | |
| 2023 | 22 | 17 | — | |
| 23/24 | 22 | 50 | — | |
| 2022 | 20 | 14 | — | |
| 2021 | 21 | 1 | — | |
| 21/22 | 21 | 32 | 6 | |
| 20/21 | 21 | 43 | 17 | |
| 19/20 | 21 | 44 | 13 | |
| 18/19 | 21 | 44 | 1 | |
| 17/18 | 21 | 42 | — | |
| 16/17 | 21 | 45 | — | |
| 15/16 | 21 | 49 | — | |
| 14/15 | 21 | 40 | — | |
| 13/14 | 10 | 40 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
27,0 Tr €
vào 30 tháng 12, 2019
- 15 thg 1, 2010: €400k, Paços Ferreira
- 14 thg 7, 2010: €1,30m, Paços Ferreira
- 28 thg 6, 2011: €4,60m, Paços Ferreira
- 1 thg 9, 2011: €7,50m, Atlético
- 3 thg 2, 2012: €4,50m, Atlético
- 8 thg 8, 2012: €3,50m, Dep. La Coruña
- 11 thg 1, 2013: €6m, Dep. La Coruña
- 25 thg 7, 2013: €6m, Atlético
- 23 thg 1, 2014: €3m, Espanyol
- 17 thg 2, 2015: €3,20m, Benfica
- 1 thg 7, 2015: €7m, Benfica
- 24 thg 2, 2016: €11m, Benfica
- 29 thg 7, 2016: €13m, Benfica
- 22 thg 2, 2017: €17m, Benfica
- 26 thg 6, 2017: €20m, Benfica
- 1 thg 11, 2018: €22m, Benfica
- 11 thg 1, 2019: €20m, Benfica
- 18 thg 3, 2019: €22m, Benfica
- 7 thg 6, 2019: €25m, Benfica
- 30 thg 12, 2019: €27m, Benfica
- 8 thg 4, 2020: €21,50m, Benfica
- 17 thg 8, 2020: €22m, Benfica
- 22 thg 10, 2020: €20m, Benfica
- 28 thg 1, 2021: €18m, Benfica
- 25 thg 3, 2021: €12m, Benfica
- 21 thg 9, 2021: €10m, Benfica
- 27 thg 12, 2021: €8m, Benfica
- 31 thg 3, 2022: €6m, Basaksehir
- 1 thg 6, 2022: €4m, Basaksehir
- 15 thg 12, 2022: €3m, Al-Wahda
- 16 thg 6, 2023: €2m, Braga
- 27 thg 12, 2023: €1,20m, Braga
- 8 thg 3, 2024: €1m, Braga
- 6 thg 6, 2024: €800k, Braga
- 24 thg 9, 2024: €700k, APOEL Nicosia
- 9 thg 12, 2024: €600k, APOEL Nicosia
- 29 thg 5, 2025: €400k, APOEL Nicosia
- 18 thg 12, 2025: €300k, GD Estoril Praia
- 28 thg 5, 2026: €300k, GD Estoril Praia
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pizzi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pizzi là GD Estoril Praia.
Pizzi mang áo số mấy?
- Pizzi mang áo số 21. Câu lạc bộ là Estoril.
Pizzi chơi vị trí nào?
- Pizzi chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Pizzi bao nhiêu tuổi?
- Pizzi 36 tuổi, sinh ngày 6 tháng 10, 1989.
Giá trị thị trường của Pizzi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pizzi là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pizzi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pizzi là 27,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 12, 2019.
Pizzi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pizzi đã thi đấu 486 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pizzi đã ghi được 105 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pizzi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pizzi đã thi đấu 17 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Pizzi đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Pizzi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pizzi là Bồ Đào Nha.
Pizzi sinh ra ở đâu?
- Pizzi sinh ra tại Braga, Bồ Đào Nha.
Pizzi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pizzi là 1,77 m.
Pizzi thuận chân nào?
- Pizzi thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.