CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pol Lirola
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 8, 1997
- Nơi sinh
- Mollet del Vallès, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2024
- Người đại diện
- Universal Twenty Two
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
274
Bàn thắng
11
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Hellas Verona | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 19 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| 23/24 | Serie A | Frosinone Calcio | 25 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Elche CF | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 34 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 19 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | ACF Fiorentina | 12 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Serie A | ACF Fiorentina | 35 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | US Sassuolo | 35 | 2 | 7 | 2 | 0 |
| 17/18 | Serie A | US Sassuolo | 24 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | US Sassuolo | 22 | 0 | 3 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | Frosinone Calcio | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Elche CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | US Sassuolo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | US Sassuolo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Olympique Marseille | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | US Sassuolo | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 14 | |
| 2025 | 29 | 4 | |
| 24/25 | 29 | 27 | |
| 23/24 | 20 | 30 | |
| 22/23 | 24 | 32 | |
| 2022 | 29 | 1 | |
| 2021 | 29 | 20 | |
| 21/22 | 29 | 41 | |
| 20/21 | 21 | 18 | |
| 19/20 | 21 | 41 | |
| 18/19 | 21 | 41 | |
| 17/18 | 21 | 33 | |
| 16/17 | 20 | 40 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
13,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2019
- 2 thg 3, 2015: €200k, Juventus U19
- 7 thg 6, 2016: €500k, Juventus U19
- 14 thg 10, 2016: €1,50m, Sassuolo
- 2 thg 1, 2017: €2,50m, Sassuolo
- 8 thg 6, 2017: €4m, Sassuolo
- 29 thg 12, 2017: €5m, Sassuolo
- 7 thg 6, 2018: €7,50m, Sassuolo
- 12 thg 10, 2018: €10m, Sassuolo
- 6 thg 6, 2019: €13m, Sassuolo
- 12 thg 12, 2019: €12m, Fiorentina
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Fiorentina
- 25 thg 8, 2020: €10m, Fiorentina
- 29 thg 12, 2020: €8m, Fiorentina
- 4 thg 6, 2021: €9m, Olympique Marseille
- 30 thg 5, 2022: €8m, Olympique Marseille
- 23 thg 9, 2022: €6m, Elche CF
- 7 thg 11, 2022: €3m, Elche CF
- 23 thg 3, 2023: €2,50m, Elche CF
- 13 thg 6, 2023: €2m, Elche CF
- 20 thg 12, 2023: €2m, Frosinone
- 5 thg 6, 2024: €1,80m, Frosinone
- 7 thg 10, 2024: €2,50m, Olympique Marseille
- 10 thg 12, 2024: €4m, Olympique Marseille
- 10 thg 10, 2025: €3m, Olympique Marseille
- 15 thg 12, 2025: €2m, Olympique Marseille
- 29 thg 5, 2026: €1,50m, Hellas Verona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pol Lirola đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pol Lirola là Olympique Marseille.
Pol Lirola từng mang áo số mấy?
- Pol Lirola đã mang áo số 14 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Hellas Verona.
Pol Lirola chơi vị trí nào?
- Pol Lirola chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Pol Lirola bao nhiêu tuổi?
- Pol Lirola 29 tuổi, sinh ngày 13 tháng 8, 1997.
Giá trị thị trường của Pol Lirola là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pol Lirola là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pol Lirola là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pol Lirola là 13,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2019.
Pol Lirola đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pol Lirola đã thi đấu 274 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pol Lirola đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pol Lirola đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pol Lirola đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Pol Lirola mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pol Lirola là Tây Ban Nha.
Pol Lirola sinh ra ở đâu?
- Pol Lirola sinh ra tại Mollet del Vallès, Tây Ban Nha.
Pol Lirola cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pol Lirola là 1,83 m.
Pol Lirola thuận chân nào?
- Pol Lirola thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.