CẦU THỦ
Đang thi đấu
Przemyslaw Tyton
Giá trị thị trường
75,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 1, 1987
- Nơi sinh
- Zamosc, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Fortuna Sittard Stadion, Sittard
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
115
Trận giữ sạch lưới
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 3 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 3 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 13 | 26 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 30 | 63 | 4 | 1 | 1 |
| 14/15 | LaLiga | Elche CF | 32 | 48 | 9 | 1 | 1 |
| 13/14 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 6 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 6 | 9 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Elche CF | 3 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | FC Twente Enschede | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | PSV Eindhoven | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | PSV Eindhoven | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 38 | — | |
| 24/25 | 22 | 44 | — | |
| 23/24 | 22 | 41 | — | |
| 22/23 | 22 | 38 | — | |
| 2022 | 33 | 10 | — | |
| 17/18 | 1 | 18 | — | |
| 16/17 | 13 | 38 | 1 | |
| 15/16 | 22 | 36 | — | |
| 14/15 | 25 | 40 | — | |
| 13/14 | 1 | 45 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
75,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 11 tháng 7, 2012
- 14 thg 8, 2005: €50k, Gornik Leczna
- 12 thg 5, 2006: €100k, Gornik Leczna
- 1 thg 8, 2006: €225k, Gornik Leczna
- 20 thg 12, 2006: €250k, Gornik Leczna
- 4 thg 4, 2007: €300k, Gornik Leczna
- 10 thg 10, 2007: €350k, Roda JC
- 3 thg 8, 2008: €400k, Roda JC
- 12 thg 8, 2010: €800k, Roda JC
- 17 thg 1, 2011: €1,50m, Roda JC
- 17 thg 6, 2011: €2,50m, Roda JC
- 21 thg 10, 2011: €3m, PSV
- 11 thg 7, 2012: €5m, PSV
- 11 thg 1, 2013: €4m, PSV
- 28 thg 5, 2013: €3m, PSV
- 20 thg 7, 2014: €2,50m, Elche CF
- 1 thg 7, 2015: €2,50m, Stuttgart
- 15 thg 7, 2016: €1m, Dep. La Coruña
- 1 thg 1, 2018: €600k, Dep. La Coruña
- 20 thg 3, 2019: €600k, Cincinnati
- 8 thg 4, 2020: €475k, Cincinnati
- 26 thg 8, 2020: €600k, Cincinnati
- 18 thg 12, 2020: €500k, Cincinnati
- 9 thg 7, 2021: €350k, Cincinnati
- 9 thg 11, 2021: €300k, Cincinnati
- 8 thg 6, 2022: €300k, Ajax
- 11 thg 11, 2022: €300k, FC Twente Enschede
- 23 thg 6, 2023: €150k, FC Twente Enschede
- 15 thg 12, 2023: €100k, FC Twente Enschede
- 28 thg 5, 2025: €75k, FC Twente Enschede
- 28 thg 5, 2026: €75k, FC Twente Enschede
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Przemyslaw Tyton đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Przemyslaw Tyton là FC Twente Enschede.
Przemyslaw Tyton mang áo số mấy?
- Przemyslaw Tyton mang áo số 22. Câu lạc bộ là FC Twente.
Przemyslaw Tyton chơi vị trí nào?
- Przemyslaw Tyton chơi ở vị trí Thủ môn.
Przemyslaw Tyton bao nhiêu tuổi?
- Przemyslaw Tyton 39 tuổi, sinh ngày 4 tháng 1, 1987.
Giá trị thị trường của Przemyslaw Tyton là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Przemyslaw Tyton là 75,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Przemyslaw Tyton là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Przemyslaw Tyton là 5,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 7, 2012.
Przemyslaw Tyton đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Przemyslaw Tyton đã thi đấu 115 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Przemyslaw Tyton đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Przemyslaw Tyton đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Przemyslaw Tyton đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan.
Przemyslaw Tyton mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Przemyslaw Tyton là Ba Lan.
Przemyslaw Tyton sinh ra ở đâu?
- Przemyslaw Tyton sinh ra tại Zamosc, Ba Lan.
Przemyslaw Tyton cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Przemyslaw Tyton là 1,95 m.
Przemyslaw Tyton thuận chân nào?
- Przemyslaw Tyton thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.