CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Radja Nainggolan
Giá trị thị trường
500 N €
25 tháng 10, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 5, 1988
- Nơi sinh
- Antwerpen
- Chiều cao
- 1,77 m
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
14
Số trận
398
Bàn thắng
57
Kiến tạo
45
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | JPL | Royal Antwerp FC | 12 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | JPL | Royal Antwerp FC | 27 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Cagliari Calcio | 22 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Cagliari Calcio | 26 | 6 | 6 | 5 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Inter Milan | 29 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 31 | 4 | 9 | 8 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 37 | 11 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 35 | 6 | 1 | 12 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 35 | 5 | 4 | 10 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Cagliari Calcio | 17 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 17 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Cagliari Calcio | 34 | 2 | 2 | 14 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Royal Antwerp FC | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Royal Antwerp FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Royal Antwerp FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Inter Milan | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 11 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 10 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 6 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 4 | 18 | — | |
| 21/22 | 4 | 30 | 7 | |
| 2021 | 4 | 22 | — | |
| 2020 | 44 | 9 | — | |
| 19/20 | 4 | 29 | 19 | |
| 18/19 | 14 | 40 | — | |
| 17/18 | 4 | 45 | 9 | |
| 16/17 | 4 | 54 | 12 | |
| 15/16 | 4 | 43 | 1 | |
| 2014 | 44 | 21 | — | |
| 14/15 | 4 | 47 | — | |
| 13/14 | 4 | 18 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500 N €
Cao nhất từ trước đến nay
45 Tr €
vào 29 tháng 12, 2017
- 21 thg 7, 2006: €50k, Royal Antwerp FC
- 9 thg 9, 2007: €150k, Royal Antwerp FC
- 27 thg 5, 2009: €600k, Royal Antwerp FC
- 24 thg 9, 2009: €1,30m, Royal Antwerp FC
- 5 thg 1, 2011: €2,50m, Royal Antwerp FC
- 21 thg 6, 2011: €5m, Royal Antwerp FC
- 11 thg 1, 2012: €7,50m, Royal Antwerp FC
- 2 thg 2, 2012: €12m, Royal Antwerp FC
- 7 thg 6, 2012: €13m, Royal Antwerp FC
- 19 thg 6, 2013: €14m, Royal Antwerp FC
- 7 thg 1, 2014: €17m, Royal Antwerp FC
- 26 thg 6, 2014: €18m, Royal Antwerp FC
- 8 thg 11, 2014: €20m, Royal Antwerp FC
- 7 thg 1, 2015: €24m, Royal Antwerp FC
- 1 thg 7, 2015: €27m, Royal Antwerp FC
- 1 thg 6, 2016: €30m, Royal Antwerp FC
- 15 thg 7, 2016: €33m, Royal Antwerp FC
- 2 thg 1, 2017: €35m, Royal Antwerp FC
- 28 thg 3, 2017: €40m, Royal Antwerp FC
- 29 thg 12, 2017: €45m, Royal Antwerp FC
- 12 thg 10, 2018: €40m, Royal Antwerp FC
- 20 thg 12, 2018: €35m, Royal Antwerp FC
- 1 thg 3, 2019: €30m, Royal Antwerp FC
- 6 thg 6, 2019: €28m, Royal Antwerp FC
- 8 thg 10, 2019: €20m, Royal Antwerp FC
- 8 thg 4, 2020: €16m, Royal Antwerp FC
- 25 thg 8, 2020: €15m, Royal Antwerp FC
- 29 thg 10, 2020: €10m, Royal Antwerp FC
- 29 thg 12, 2020: €6m, Royal Antwerp FC
- 3 thg 6, 2021: €5m, Royal Antwerp FC
- 6 thg 10, 2021: €4m, Royal Antwerp FC
- 6 thg 1, 2022: €3m, Royal Antwerp FC
- 12 thg 4, 2022: €2m, Royal Antwerp FC
- 4 thg 11, 2022: €1m, Royal Antwerp FC
- 12 thg 6, 2023: €800k, Royal Antwerp FC
- 25 thg 10, 2023: €500k, Royal Antwerp FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Radja Nainggolan từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Radja Nainggolan trước đây là Royal Antwerp FC.
Radja Nainggolan từng mang áo số mấy?
- Radja Nainggolan đã mang áo số 4 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Royal Antwerp.
Radja Nainggolan chơi vị trí nào?
- Radja Nainggolan chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Radja Nainggolan bao nhiêu tuổi?
- Radja Nainggolan 38 tuổi, sinh ngày 4 tháng 5, 1988.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Radja Nainggolan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Radja Nainggolan là 500 N €, vào ngày 25 tháng 10, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Radja Nainggolan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Radja Nainggolan là 45 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2017.
Radja Nainggolan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Radja Nainggolan đã thi đấu 398 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Radja Nainggolan đã ghi được 57 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Radja Nainggolan sinh ra ở đâu?
- Radja Nainggolan sinh ra tại Antwerpen.
Radja Nainggolan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Radja Nainggolan là 1,77 m.
Radja Nainggolan thuận chân nào?
- Radja Nainggolan thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.