CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Rafa Lopes
Giá trị thị trường
400,0 N €
31 tháng 5, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 7, 1991
- Nơi sinh
- Esposende, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Universal Twenty Two
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
6
Số trận
157
Bàn thắng
16
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Liga Portugal | Boavista FC | 25 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | GD Chaves | 29 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Académica Coimbra | 26 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Académica Coimbra | 28 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Académica Coimbra | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Moreirense FC | 21 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Allianz Cup | GD Chaves | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Académica Coimbra | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Académica Coimbra | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Penafiel | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Moreirense FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2023 | 12 | 4 | |
| 2022 | 12 | 12 | |
| 2021 | 21 | 13 | |
| 2020 | 21 | 2 | |
| 2019 | 21 | 2 | |
| 18/19 | 33 | 24 | |
| 16/17 | 9 | 32 | |
| 15/16 | 30 | 32 | |
| 2014 | 16 | 12 | |
| 14/15 | 30 | 35 | |
| 13/14 | 21 | 7 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 2 tháng 7, 2013
- 16 thg 11, 2010: €150k, Boavista FC
- 30 thg 6, 2011: €800k, Boavista FC
- 24 thg 6, 2012: €1,20m, Boavista FC
- 2 thg 7, 2013: €1,30m, Boavista FC
- 25 thg 7, 2014: €1m, Boavista FC
- 1 thg 7, 2015: €1,20m, Boavista FC
- 24 thg 2, 2016: €1m, Boavista FC
- 22 thg 2, 2017: €1,25m, Boavista FC
- 26 thg 6, 2017: €1m, Boavista FC
- 11 thg 1, 2019: €800k, Boavista FC
- 7 thg 6, 2019: €500k, Boavista FC
- 15 thg 1, 2020: €750k, Boavista FC
- 8 thg 4, 2020: €600k, Boavista FC
- 18 thg 8, 2020: €850k, Boavista FC
- 19 thg 1, 2021: €500k, Boavista FC
- 31 thg 12, 2021: €600k, Boavista FC
- 7 thg 4, 2022: €500k, Boavista FC
- 14 thg 6, 2022: €400k, Boavista FC
- 31 thg 5, 2023: €400k, Boavista FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Rafa Lopes từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Rafa Lopes trước đây là Boavista FC.
Rafa Lopes từng mang áo số mấy?
- Rafa Lopes đã mang áo số 12 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là AEK Larnaca.
Rafa Lopes chơi vị trí nào?
- Rafa Lopes chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Rafa Lopes bao nhiêu tuổi?
- Rafa Lopes 35 tuổi, sinh ngày 28 tháng 7, 1991.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Rafa Lopes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Rafa Lopes là 400,0 N €, vào ngày 31 tháng 5, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafa Lopes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafa Lopes là 1,3 Tr €, vào ngày 2 tháng 7, 2013.
Rafa Lopes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rafa Lopes đã thi đấu 157 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rafa Lopes đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rafa Lopes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rafa Lopes là Bồ Đào Nha.
Rafa Lopes sinh ra ở đâu?
- Rafa Lopes sinh ra tại Esposende, Bồ Đào Nha.
Rafa Lopes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rafa Lopes là 1,85 m.
Rafa Lopes thuận chân nào?
- Rafa Lopes thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.