CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rafael Tolói
Giá trị thị trường
800,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 10, 1990
- Nơi sinh
- Glória D'Oeste, Brazil
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Madeira Sports
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Cícero Pompeu de Toledo, Sao Paulo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
12
Số trận
318
Bàn thắng
14
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Serie A | Atalanta BC | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Atalanta BC | 18 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Atalanta BC | 32 | 2 | 1 | 8 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Atalanta BC | 20 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Atalanta BC | 31 | 2 | 0 | 10 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Atalanta BC | 33 | 2 | 7 | 11 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Atalanta BC | 21 | 1 | 3 | 1 | 1 |
| 17/18 | Serie A | Atalanta BC | 31 | 1 | 3 | 7 | 1 |
| 16/17 | Serie A | Atalanta BC | 32 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Atalanta BC | 24 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Atalanta BC | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 18/19 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Atalanta BC | 4 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 23/24 | Europa League | Atalanta BC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atalanta BC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Atalanta BC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atalanta BC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atalanta BC | 7 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Atalanta BC | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atalanta BC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2 | 12 | — | |
| 2025 | 2 | 10 | — | |
| 24/25 | 2 | 37 | 6 | |
| 23/24 | 2 | 38 | 13 | |
| 22/23 | 2 | 35 | 33 | |
| 21/22 | 2 | 29 | 24 | |
| 20/21 | 2 | 45 | 27 | |
| 19/20 | 2 | 43 | 1 | |
| 18/19 | 2 | 29 | — | |
| 17/18 | 3 | 41 | 1 | |
| 16/17 | 3 | 36 | 1 | |
| 15/16 | 3 | 28 | — | |
| 2014 | 2 | 16 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,9 Tr € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 25 tháng 8, 2020
- 6 thg 4, 2008: €150k, Goiás
- 22 thg 2, 2009: €400k, Goiás
- 27 thg 6, 2009: €800k, Goiás
- 6 thg 9, 2009: €1,60m, Goiás
- 8 thg 12, 2009: €3m, Goiás
- 6 thg 7, 2012: €3m, São Paulo Futebol Clube
- 5 thg 12, 2012: €5m, São Paulo Futebol Clube
- 26 thg 8, 2013: €4m, São Paulo Futebol Clube
- 13 thg 2, 2014: €4,50m, Roma
- 1 thg 2, 2015: €5m, São Paulo Futebol Clube
- 4 thg 1, 2016: €4,50m, Atalanta
- 15 thg 7, 2016: €4m, Atalanta
- 2 thg 1, 2017: €4,80m, Atalanta
- 8 thg 6, 2017: €7m, Atalanta
- 29 thg 12, 2017: €8m, Atalanta
- 7 thg 6, 2018: €11m, Atalanta
- 12 thg 12, 2019: €13m, Atalanta
- 3 thg 3, 2020: €15m, Atalanta
- 8 thg 4, 2020: €12m, Atalanta
- 25 thg 8, 2020: €16m, Atalanta
- 29 thg 12, 2020: €15m, Atalanta
- 28 thg 12, 2021: €13m, Atalanta
- 7 thg 6, 2022: €8m, Atalanta
- 15 thg 6, 2023: €6m, Atalanta
- 20 thg 12, 2023: €4m, Atalanta
- 5 thg 6, 2024: €2,50m, Atalanta
- 18 thg 12, 2024: €1,50m, Atalanta
- 17 thg 6, 2025: €1,40m, Atalanta
- 10 thg 12, 2025: €1m, São Paulo Futebol Clube
- 26 thg 5, 2026: €800k, São Paulo Futebol Clube
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rafael Tolói đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rafael Tolói là São Paulo Futebol Clube.
Rafael Tolói từng mang áo số mấy?
- Rafael Tolói đã mang áo số 2 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là São Paulo.
Rafael Tolói chơi vị trí nào?
- Rafael Tolói chơi ở vị trí Trung vệ.
Rafael Tolói bao nhiêu tuổi?
- Rafael Tolói 35 tuổi, sinh ngày 10 tháng 10, 1990.
Giá trị thị trường của Rafael Tolói là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rafael Tolói là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafael Tolói là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafael Tolói là 16,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 8, 2020.
Rafael Tolói đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rafael Tolói đã thi đấu 318 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rafael Tolói đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rafael Tolói đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rafael Tolói đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy.
Rafael Tolói mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rafael Tolói là Italy.
Rafael Tolói sinh ra ở đâu?
- Rafael Tolói sinh ra tại Glória D'Oeste, Brazil.
Rafael Tolói cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rafael Tolói là 1,85 m.
Rafael Tolói thuận chân nào?
- Rafael Tolói thuận chân phải.
Hợp đồng của Rafael Tolói kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rafael Tolói có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.