CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rafał Kurzawa
Giá trị thị trường
150,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 29 tháng 1, 1993
- Nơi sinh
- Wieruszów, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- INNfootball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
2
Số trận
22
Bàn thắng
2
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Superliga | Esbjerg fB | 6 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Amiens SC | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Superliga | FC Midtjylland | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Oddset Pokalen | Esbjerg fB | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 26 | |
| 24/25 | 7 | 28 | |
| 2023 | 7 | 4 | |
| 2021 | 7 | 2 | |
| 2020 | 12 | 7 | |
| 2019 | 29 | 5 | |
| 18/19 | 21 | 19 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 850,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 8 tháng 6, 2018
- 5 thg 1, 2013: €50k, ROW Rybnik
- 20 thg 6, 2013: €100k, ROW Rybnik
- 19 thg 8, 2013: €125k, ROW Rybnik
- 14 thg 2, 2014: €150k, Górnik Zabrze
- 5 thg 3, 2015: €100k, Górnik Zabrze
- 4 thg 9, 2016: €150k, Górnik Zabrze
- 5 thg 7, 2017: €225k, Górnik Zabrze
- 16 thg 1, 2018: €800k, Górnik Zabrze
- 8 thg 6, 2018: €2m, Górnik Zabrze
- 17 thg 12, 2018: €2m, Amiens SC
- 8 thg 6, 2019: €1,50m, Midtjylland
- 19 thg 12, 2019: €1m, Amiens SC
- 8 thg 4, 2020: €800k, Esbjerg fB
- 30 thg 7, 2020: €700k, Esbjerg fB
- 10 thg 11, 2020: €600k, Without Club
- 21 thg 5, 2021: €600k, Pogon Szczecin
- 14 thg 6, 2022: €500k, Pogon Szczecin
- 29 thg 9, 2022: €300k, Pogon Szczecin
- 6 thg 10, 2023: €200k, Pogon Szczecin
- 29 thg 12, 2023: €350k, Pogon Szczecin
- 6 thg 6, 2025: €300k, Pogon Szczecin
- 26 thg 9, 2025: €250k, Termalica Bruk-Bet Nieciecza Klub Sportowy
- 4 thg 6, 2026: €150k, Termalica Bruk-Bet Nieciecza Klub Sportowy
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rafał Kurzawa đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rafał Kurzawa là Termalica Bruk-Bet Nieciecza Klub Sportowy.
Rafał Kurzawa mang áo số mấy?
- Rafał Kurzawa mang áo số 8. Câu lạc bộ là Nieciecza.
Rafał Kurzawa chơi vị trí nào?
- Rafał Kurzawa chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Rafał Kurzawa bao nhiêu tuổi?
- Rafał Kurzawa 33 tuổi, sinh ngày 29 tháng 1, 1993.
Giá trị thị trường của Rafał Kurzawa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rafał Kurzawa là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafał Kurzawa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafał Kurzawa là 2,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 6, 2018.
Rafał Kurzawa đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rafał Kurzawa đã thi đấu 22 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rafał Kurzawa đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rafał Kurzawa đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rafał Kurzawa đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan.
Rafał Kurzawa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rafał Kurzawa là Ba Lan.
Rafał Kurzawa sinh ra ở đâu?
- Rafał Kurzawa sinh ra tại Wieruszów, Ba Lan.
Rafał Kurzawa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rafał Kurzawa là 1,82 m.
Rafał Kurzawa thuận chân nào?
- Rafał Kurzawa thuận chân trái.
Hợp đồng của Rafał Kurzawa kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rafał Kurzawa có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.