CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rafał Leszczyński
Giá trị thị trường
250,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 4, 1992
- Nơi sinh
- Warszawa, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Profus Management
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
1
Số trận
4
Trận giữ sạch lưới
0
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Slask Wroclaw | 4 | 6 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 33 | 2 | |
| 24/25 | 12 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 50,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 29 tháng 12, 2023
- 1 thg 3, 2010: €50k, Dolcan Zabki
- 18 thg 8, 2011: €75k, Dolcan Zabki
- 12 thg 12, 2012: €175k, Dolcan Zabki
- 28 thg 4, 2013: €200k, Dolcan Zabki
- 8 thg 10, 2013: €225k, Dolcan Zabki
- 14 thg 3, 2015: €200k, Dolcan Zabki
- 10 thg 1, 2016: €100k, Piast Gliwice
- 4 thg 9, 2016: €150k, Podbeskidzie
- 25 thg 1, 2018: €100k, Podbeskidzie
- 21 thg 2, 2019: €75k, Podbeskidzie
- 27 thg 8, 2020: €150k, Podbeskidzie
- 30 thg 6, 2021: €150k, Chrobry Glogow
- 14 thg 1, 2022: €200k, Chrobry Glogow
- 24 thg 6, 2022: €350k, Chrobry Glogow
- 29 thg 9, 2022: €200k, Slask Wroclaw
- 16 thg 11, 2022: €400k, Slask Wroclaw
- 9 thg 6, 2023: €300k, Slask Wroclaw
- 6 thg 10, 2023: €550k, Slask Wroclaw
- 29 thg 12, 2023: €700k, Slask Wroclaw
- 20 thg 9, 2024: €450k, Slask Wroclaw
- 9 thg 12, 2024: €350k, Slask Wroclaw
- 6 thg 6, 2025: €250k, Slask Wroclaw
- 8 thg 12, 2025: €250k, Wisla Plock
- 4 thg 6, 2026: €250k, Wisla Plock
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rafał Leszczyński đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rafał Leszczyński là Wisla Plock.
Rafał Leszczyński mang áo số mấy?
- Rafał Leszczyński mang áo số 12. Câu lạc bộ là Wisla Plock.
Rafał Leszczyński chơi vị trí nào?
- Rafał Leszczyński chơi ở vị trí Thủ môn.
Rafał Leszczyński bao nhiêu tuổi?
- Rafał Leszczyński 34 tuổi, sinh ngày 26 tháng 4, 1992.
Giá trị thị trường của Rafał Leszczyński là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rafał Leszczyński là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafał Leszczyński là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafał Leszczyński là 700,0 N €, vào ngày 29 tháng 12, 2023.
Rafał Leszczyński đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rafał Leszczyński đã thi đấu 4 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rafał Leszczyński đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rafał Leszczyński mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rafał Leszczyński là Ba Lan.
Rafał Leszczyński sinh ra ở đâu?
- Rafał Leszczyński sinh ra tại Warszawa, Ba Lan.
Rafał Leszczyński cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rafał Leszczyński là 1,87 m.
Rafał Leszczyński thuận chân nào?
- Rafał Leszczyński thuận chân phải.
Hợp đồng của Rafał Leszczyński kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rafał Leszczyński có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.