CẦU THỦ
Đang thi đấu
Raheem Sterling
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 12, 1994
- Nơi sinh
- Kingston, Jamaica
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 2, 2026
- Người đại diện
- 16NinetyTwo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
548
Bàn thắng
163
Kiến tạo
128
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Arsenal FC | 17 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Chelsea FC | 31 | 8 | 4 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 28 | 6 | 3 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 30 | 13 | 6 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 31 | 10 | 8 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 33 | 20 | 4 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester City | 34 | 17 | 11 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 33 | 18 | 15 | 5 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester City | 33 | 7 | 10 | 7 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester City | 31 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Liverpool FC | 35 | 7 | 8 | 5 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Liverpool FC | 33 | 9 | 7 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Liverpool FC | 24 | 2 | 6 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Chelsea FC | 6 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Chelsea FC | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester City | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Manchester City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester City | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester City | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester City | 5 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester City | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Liverpool FC | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 9 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 12 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 11 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 9 | 6 | 5 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester City | 10 | 5 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 8 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Manchester City | 7 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Manchester City | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester City | 10 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Liverpool FC | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19 | 11 | — | |
| 24/25 | 30 | 43 | — | |
| 23/24 | 7 | 40 | — | |
| 22/23 | 17 | 38 | — | |
| 21/22 | 7 | 53 | — | |
| 20/21 | 7 | 53 | 11 | |
| 19/20 | 7 | 51 | — | |
| 18/19 | 7 | 54 | — | |
| 17/18 | 7 | 45 | — | |
| 16/17 | 7 | 50 | — | |
| 15/16 | 7 | 47 | — | |
| 14/15 | 31 | 49 | — | |
| 13/14 | 31 | 41 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 56,2 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 63,7 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 700,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
160,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 11 thg 9, 2012: €2,50m, Liverpool
- 28 thg 1, 2013: €11,50m, Liverpool
- 2 thg 7, 2013: €12,50m, Liverpool
- 15 thg 1, 2014: €13m, Liverpool
- 12 thg 8, 2014: €20m, Liverpool
- 12 thg 2, 2015: €30m, Liverpool
- 1 thg 7, 2015: €40m, Liverpool
- 14 thg 10, 2015: €50m, Man City
- 1 thg 6, 2016: €45m, Man City
- 23 thg 10, 2017: €50m, Man City
- 2 thg 1, 2018: €80m, Man City
- 28 thg 5, 2018: €90m, Man City
- 19 thg 12, 2018: €120m, Man City
- 13 thg 6, 2019: €140m, Man City
- 10 thg 12, 2019: €160m, Man City
- 8 thg 4, 2020: €128m, Man City
- 17 thg 12, 2020: €110m, Man City
- 18 thg 3, 2021: €100m, Man City
- 28 thg 5, 2021: €90m, Man City
- 23 thg 12, 2021: €85m, Man City
- 15 thg 6, 2022: €70m, Man City
- 3 thg 11, 2022: €70m, Chelsea
- 16 thg 3, 2023: €60m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €55m, Chelsea
- 9 thg 10, 2023: €50m, Chelsea
- 19 thg 12, 2023: €45m, Chelsea
- 27 thg 5, 2024: €35m, Chelsea
- 16 thg 12, 2024: €22m, Arsenal
- 18 thg 3, 2025: €15m, Arsenal
- 30 thg 5, 2025: €10m, Arsenal
- 17 thg 10, 2025: €7m, Chelsea
- 9 thg 12, 2025: €5m, Chelsea
- 28 thg 5, 2026: €3m, Feyenoord Rotterdam
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Raheem Sterling đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Raheem Sterling là Feyenoord Rotterdam.
Raheem Sterling từng mang áo số mấy?
- Raheem Sterling đã mang áo số 19 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Feyenoord.
Raheem Sterling chơi vị trí nào?
- Raheem Sterling chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Raheem Sterling bao nhiêu tuổi?
- Raheem Sterling 31 tuổi, sinh ngày 8 tháng 12, 1994.
Giá trị thị trường của Raheem Sterling là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Raheem Sterling là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raheem Sterling là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raheem Sterling là 160,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Raheem Sterling đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Raheem Sterling đã thi đấu 548 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Raheem Sterling đã ghi được 163 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Raheem Sterling đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Raheem Sterling đã thi đấu 82 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Raheem Sterling đã ghi được 20 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Raheem Sterling mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Raheem Sterling là Anh.
Raheem Sterling sinh ra ở đâu?
- Raheem Sterling sinh ra tại Kingston, Jamaica.
Raheem Sterling cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Raheem Sterling là 1,70 m.
Raheem Sterling thuận chân nào?
- Raheem Sterling thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.