CẦU THỦ
Đang thi đấu
Randal Kolo Muani
Giá trị thị trường
20,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 12, 1998
- Nơi sinh
- Bondy, Pháp
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
243
Bàn thắng
71
Kiến tạo
43
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Tottenham Hotspur | 30 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Juventus FC | 16 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 10 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 26 | 6 | 5 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 32 | 15 | 14 | 6 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | FC Nantes | 36 | 12 | 5 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | FC Nantes | 37 | 9 | 8 | 3 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | FC Nantes | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 6 | 6 | 3 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Tottenham Hotspur | 9 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Juventus FC | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Paris Saint-Germain | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Eintracht Frankfurt | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 7 | 2 | 0 | 1 | 1 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 39 | 43 | |
| 2025 | 20 | 20 | |
| 2025 | 20 | 4 | |
| 2024 | 23 | 19 | |
| 2023 | 9 | 4 | |
| 23/24 | 23 | 41 | |
| 22/23 | 9 | 46 | |
| 21/22 | 23 | 37 | |
| 20/21 | 23 | 37 | |
| 18/19 | 15 | 10 | |
| 2017 | 33 | 1 | |
| 2017 | 34 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 95,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
20,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
80,0 Tr €
vào 22 tháng 6, 2023
- 12 thg 10, 2017: €150k, FC Nantes
- 3 thg 6, 2019: €300k, FC Nantes
- 15 thg 10, 2020: €2,50m, FC Nantes
- 7 thg 1, 2021: €5m, FC Nantes
- 9 thg 4, 2021: €7m, FC Nantes
- 4 thg 6, 2021: €9m, FC Nantes
- 8 thg 10, 2021: €10m, FC Nantes
- 16 thg 12, 2021: €12m, FC Nantes
- 23 thg 3, 2022: €15m, FC Nantes
- 30 thg 5, 2022: €16m, FC Nantes
- 21 thg 9, 2022: €20m, Frankfurt
- 9 thg 11, 2022: €30m, Frankfurt
- 23 thg 12, 2022: €37m, Frankfurt
- 29 thg 3, 2023: €65m, Frankfurt
- 22 thg 6, 2023: €80m, Frankfurt
- 18 thg 12, 2023: €70m, PSG
- 19 thg 3, 2024: €60m, PSG
- 3 thg 6, 2024: €45m, PSG
- 7 thg 10, 2024: €40m, PSG
- 10 thg 12, 2024: €30m, PSG
- 17 thg 6, 2025: €30m, Juventus
- 9 thg 12, 2025: €25m, Tottenham Hotspur
- 9 thg 3, 2026: €22m, Tottenham Hotspur
- 3 thg 6, 2026: €20m, Tottenham Hotspur
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Randal Kolo Muani đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Randal Kolo Muani là Tottenham Hotspur.
Randal Kolo Muani mang áo số mấy?
- Randal Kolo Muani mang áo số 39. Câu lạc bộ là Tottenham.
Randal Kolo Muani chơi vị trí nào?
- Randal Kolo Muani chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Randal Kolo Muani bao nhiêu tuổi?
- Randal Kolo Muani 27 tuổi, sinh ngày 5 tháng 12, 1998.
Giá trị thị trường của Randal Kolo Muani là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Randal Kolo Muani là 20,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Randal Kolo Muani là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Randal Kolo Muani là 80,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 6, 2023.
Randal Kolo Muani đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Randal Kolo Muani đã thi đấu 243 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Randal Kolo Muani đã ghi được 71 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Randal Kolo Muani đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Randal Kolo Muani đã thi đấu 32 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Randal Kolo Muani đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Randal Kolo Muani mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Randal Kolo Muani là Pháp.
Randal Kolo Muani sinh ra ở đâu?
- Randal Kolo Muani sinh ra tại Bondy, Pháp.
Randal Kolo Muani cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Randal Kolo Muani là 1,87 m.
Randal Kolo Muani thuận chân nào?
- Randal Kolo Muani thuận chân phải.
Hợp đồng của Randal Kolo Muani kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Randal Kolo Muani có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.