CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ransford Königsdörffer
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 9, 2001
- Nơi sinh
- Berlin, Đức
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Ghana
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Người đại diện
- ROOF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
1
Số trận
36
Bàn thắng
6
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Hamburger SV | 33 | 5 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 36 | |
| 2024 | 11 | 2 | |
| 2023 | 11 | 3 | |
| 2022 | 11 | 2 | |
| 2021 | 35 | 2 | |
| 2020 | 35 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,4 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 19 tháng 6, 2025
- 2 thg 4, 2020: €150k, D. Dresden U19
- 15 thg 7, 2020: €250k, Dynamo Dresden
- 11 thg 11, 2020: €350k, Dynamo Dresden
- 20 thg 1, 2021: €400k, Dynamo Dresden
- 26 thg 3, 2021: €500k, Dynamo Dresden
- 14 thg 6, 2021: €800k, Dynamo Dresden
- 13 thg 10, 2021: €1m, Dynamo Dresden
- 16 thg 6, 2022: €1,30m, Dynamo Dresden
- 28 thg 9, 2022: €2m, Hamburger SV
- 30 thg 11, 2022: €2,50m, Hamburger SV
- 28 thg 6, 2023: €2m, Hamburger SV
- 20 thg 10, 2023: €1,70m, Hamburger SV
- 25 thg 9, 2024: €2,50m, Hamburger SV
- 19 thg 12, 2024: €3m, Hamburger SV
- 19 thg 6, 2025: €6m, Hamburger SV
- 19 thg 12, 2025: €4m, Hamburger SV
- 27 thg 5, 2026: €5m, Hamburger SV
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ransford Königsdörffer đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ransford Königsdörffer là Hamburger SV.
Ransford Königsdörffer mang áo số mấy?
- Ransford Königsdörffer mang áo số 11. Câu lạc bộ là Hamburg.
Ransford Königsdörffer chơi vị trí nào?
- Ransford Königsdörffer chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ransford Königsdörffer bao nhiêu tuổi?
- Ransford Königsdörffer 25 tuổi, sinh ngày 13 tháng 9, 2001.
Giá trị thị trường của Ransford Königsdörffer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ransford Königsdörffer là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ransford Königsdörffer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ransford Königsdörffer là 6,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 6, 2025.
Ransford Königsdörffer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ransford Königsdörffer đã thi đấu 36 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ransford Königsdörffer đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ransford Königsdörffer đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ransford Königsdörffer đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ghana.
Ransford Königsdörffer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ransford Königsdörffer là Ghana.
Ransford Königsdörffer sinh ra ở đâu?
- Ransford Königsdörffer sinh ra tại Berlin, Đức.
Ransford Königsdörffer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ransford Königsdörffer là 1,82 m.
Ransford Königsdörffer thuận chân nào?
- Ransford Königsdörffer thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.