CẦU THỦ
Đang thi đấu
Raphaël Guerreiro
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 22 tháng 12, 1993
- Nơi sinh
- Le Blanc-Mesnil, Pháp
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Người đại diện
- ARANEA
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
420
Bàn thắng
64
Kiến tạo
66
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayern Munich | 18 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayern Munich | 23 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayern Munich | 20 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 27 | 4 | 12 | 4 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 23 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 27 | 5 | 11 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 29 | 8 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 23 | 2 | 6 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 9 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 24 | 6 | 5 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | FC Lorient | 34 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | FC Lorient | 34 | 7 | 5 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | FC Lorient | 34 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Bayern Munich | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayern Munich | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 1 | 2 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 51 | |
| 24/25 | 22 | 49 | |
| 23/24 | 22 | 31 | |
| 22/23 | 13 | 41 | |
| 21/22 | 13 | 29 | |
| 20/21 | 13 | 42 | |
| 19/20 | 13 | 42 | |
| 18/19 | 13 | 38 | |
| 17/18 | 13 | 18 | |
| 16/17 | 13 | 39 | |
| 15/16 | 14 | 35 | |
| 14/15 | 14 | 34 | |
| 13/14 | 14 | 34 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 1 tháng 6, 2021
- 30 thg 7, 2012: €200k, SM Caen
- 4 thg 1, 2013: €750k, SM Caen
- 29 thg 5, 2013: €1,50m, SM Caen
- 13 thg 9, 2013: €2m, FC Lorient
- 14 thg 1, 2014: €3m, FC Lorient
- 7 thg 8, 2014: €3,50m, FC Lorient
- 14 thg 1, 2015: €6m, FC Lorient
- 6 thg 6, 2015: €7,50m, FC Lorient
- 1 thg 6, 2016: €9m, FC Lorient
- 22 thg 7, 2016: €12m, Dortmund
- 13 thg 10, 2016: €18m, Dortmund
- 19 thg 6, 2017: €20m, Dortmund
- 5 thg 6, 2018: €18m, Dortmund
- 16 thg 7, 2018: €21m, Dortmund
- 22 thg 10, 2018: €18m, Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €20m, Dortmund
- 5 thg 6, 2019: €25m, Dortmund
- 11 thg 3, 2020: €35m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €28m, Dortmund
- 8 thg 7, 2020: €35m, Dortmund
- 1 thg 6, 2021: €40m, Dortmund
- 22 thg 12, 2021: €35m, Dortmund
- 9 thg 6, 2022: €25m, Dortmund
- 21 thg 9, 2022: €20m, Dortmund
- 18 thg 10, 2023: €15m, Bayern Munich
- 29 thg 5, 2024: €12m, Bayern Munich
- 20 thg 12, 2024: €10m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2025: €8m, Bayern Munich
- 19 thg 12, 2025: €6m, Bayern Munich
- 27 thg 5, 2026: €5m, Bayern Munich
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Raphaël Guerreiro đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Raphaël Guerreiro là Bayern Munich.
Raphaël Guerreiro mang áo số mấy?
- Raphaël Guerreiro mang áo số 22. Câu lạc bộ là Bayern Munich.
Raphaël Guerreiro chơi vị trí nào?
- Raphaël Guerreiro chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Raphaël Guerreiro bao nhiêu tuổi?
- Raphaël Guerreiro 32 tuổi, sinh ngày 22 tháng 12, 1993.
Giá trị thị trường của Raphaël Guerreiro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Raphaël Guerreiro là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raphaël Guerreiro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raphaël Guerreiro là 40,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2021.
Raphaël Guerreiro đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Raphaël Guerreiro đã thi đấu 420 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Raphaël Guerreiro đã ghi được 64 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Raphaël Guerreiro đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Raphaël Guerreiro đã thi đấu 65 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Raphaël Guerreiro đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Raphaël Guerreiro mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Raphaël Guerreiro là Bồ Đào Nha.
Raphaël Guerreiro sinh ra ở đâu?
- Raphaël Guerreiro sinh ra tại Le Blanc-Mesnil, Pháp.
Raphaël Guerreiro cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Raphaël Guerreiro là 1,70 m.
Raphaël Guerreiro thuận chân nào?
- Raphaël Guerreiro thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.