CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Raphael Guzzo
Giá trị thị trường
600,0 N €
6 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- PromoSport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
4
Số trận
91
Bàn thắng
7
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | GD Chaves | 17 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Vizela | 30 | 2 | 3 | 11 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Vizela | 24 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | CD Tondela | 16 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | FC Vizela | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Vizela | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 80 | 17 | |
| 22/23 | 8 | 33 | |
| 21/22 | 8 | 29 | |
| 2019 | 8 | 2 | |
| 2016 | 25 | 1 | |
| 15/16 | 30 | 17 | |
| 2014 | 6 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 14 tháng 3, 2016
- 8 thg 11, 2013: €250k, Benfica B
- 20 thg 2, 2014: €600k, Benfica B
- 1 thg 7, 2015: €800k, Benfica B
- 14 thg 3, 2016: €1,50m, Benfica B
- 27 thg 10, 2016: €800k, Reus Deportiu
- 29 thg 6, 2017: €600k, Reus Deportiu
- 30 thg 5, 2018: €500k, Reus Deportiu
- 12 thg 2, 2019: €350k, Famalicão
- 29 thg 6, 2019: €300k, Famalicão
- 31 thg 12, 2019: €225k, GD Chaves
- 2 thg 11, 2020: €175k, GD Chaves
- 29 thg 6, 2021: €300k, Vizela
- 1 thg 11, 2022: €500k, Vizela
- 2 thg 3, 2023: €700k, Vizela
- 11 thg 12, 2023: €700k, Goiás
- 6 thg 6, 2024: €600k, GD Chaves
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Raphael Guzzo từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Raphael Guzzo trước đây là GD Chaves.
Raphael Guzzo từng mang áo số mấy?
- Raphael Guzzo đã mang áo số 80 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Chaves.
Raphael Guzzo chơi vị trí nào?
- Raphael Guzzo chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Raphael Guzzo bao nhiêu tuổi?
- Raphael Guzzo 31 tuổi, sinh ngày 6 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Raphael Guzzo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Raphael Guzzo là 600,0 N €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raphael Guzzo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raphael Guzzo là 1,5 Tr €, vào ngày 14 tháng 3, 2016.
Raphael Guzzo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Raphael Guzzo đã thi đấu 91 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Raphael Guzzo đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Raphael Guzzo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Raphael Guzzo là Bồ Đào Nha.
Raphael Guzzo sinh ra ở đâu?
- Raphael Guzzo sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Raphael Guzzo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Raphael Guzzo là 1,78 m.
Raphael Guzzo thuận chân nào?
- Raphael Guzzo thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.