CẦU THỦ
Đang thi đấu
Raphinha
Giá trị thị trường
70,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Barcelona
#11Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 29
- Sinh
- 14 tháng 12, 1996
- Nơi sinh
- Porto Alegre, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
17
Số trận
390
Bàn thắng
129
Kiến tạo
91
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | FC Barcelona | 22 | 13 | 3 | 5 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | FC Barcelona | 36 | 18 | 12 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | FC Barcelona | 28 | 6 | 9 | 4 | 1 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 36 | 7 | 7 | 8 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leeds United | 35 | 11 | 3 | 7 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Leeds United | 30 | 6 | 9 | 3 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 22 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Sporting CP | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Sporting CP | 24 | 4 | 3 | 6 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 32 | 15 | 5 | 4 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 32 | 4 | 6 | 6 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 2024 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Leeds United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Leeds United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Sporting CP | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supertaça | Vitória Guimarães SC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Barcelona | 7 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Barcelona | 14 | 13 | 9 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Barcelona | 7 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Barcelona | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Barcelona | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Stade Rennais FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sporting CP | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Vitória Guimarães SC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 36 | 9 | |
| 24/25 | 11 | 58 | 19 | |
| 23/24 | 11 | 40 | — | |
| 22/23 | 22 | 52 | — | |
| 21/22 | 10 | 36 | — | |
| 2020 | 7 | 6 | — | |
| 20/21 | 18 | 31 | — | |
| 19/20 | 7 | 26 | — | |
| 2019 | 11 | 5 | — | |
| 18/19 | 21 | 27 | — | |
| 17/18 | 11 | 42 | — | |
| 2016 | 81 | 1 | — | |
| 16/17 | 81 | 35 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 11 | 6 |
Brazil
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
41
Bàn thắng
11
Mùa này
Số trận
10
Đá chính
9
Bàn thắng
15
Kiến tạo
3
Cú sút
35
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 58,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 18,6 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 21,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 600,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
70,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 9 tháng 6, 2025
- 14 thg 3, 2016: €250k, Guimarães B
- 31 thg 10, 2016: €1m, Vit. Guimarães
- 22 thg 2, 2017: €2m, Vit. Guimarães
- 6 thg 11, 2017: €4m, Vit. Guimarães
- 7 thg 2, 2018: €6m, Vit. Guimarães
- 13 thg 6, 2018: €6,50m, Vit. Guimarães
- 11 thg 1, 2019: €6,50m, Sporting
- 7 thg 6, 2019: €8m, Sporting
- 27 thg 9, 2019: €14m, Stade Rennais
- 19 thg 12, 2019: €17m, Stade Rennais
- 13 thg 3, 2020: €20m, Stade Rennais
- 8 thg 4, 2020: €16m, Stade Rennais
- 13 thg 10, 2020: €18m, Leeds
- 18 thg 3, 2021: €25m, Leeds
- 8 thg 6, 2021: €30m, Leeds
- 5 thg 10, 2021: €32m, Leeds
- 23 thg 12, 2021: €40m, Leeds
- 29 thg 3, 2022: €45m, Leeds
- 23 thg 9, 2022: €50m, FC Barcelona
- 13 thg 6, 2023: €60m, FC Barcelona
- 22 thg 12, 2023: €50m, FC Barcelona
- 11 thg 10, 2024: €60m, FC Barcelona
- 27 thg 12, 2024: €80m, FC Barcelona
- 9 thg 6, 2025: €90m, FC Barcelona
- 12 thg 12, 2025: €80m, FC Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €70m, FC Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Raphinha đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Raphinha là Barcelona.
Raphinha mang áo số mấy?
- Raphinha mang áo số 11. Câu lạc bộ là Barcelona.
Raphinha chơi vị trí nào?
- Raphinha chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Raphinha bao nhiêu tuổi?
- Raphinha 29 tuổi, sinh ngày 14 tháng 12, 1996.
Giá trị thị trường của Raphinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Raphinha là 70,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raphinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raphinha là 90,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 6, 2025.
Raphinha đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Raphinha đã thi đấu 390 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Raphinha đã ghi được 129 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Raphinha đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Raphinha đã thi đấu 41 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Raphinha đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Raphinha mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Raphinha là Brazil.
Raphinha sinh ra ở đâu?
- Raphinha sinh ra tại Porto Alegre, Brazil.
Raphinha cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Raphinha là 1,75 m.
Raphinha thuận chân nào?
- Raphinha thuận chân trái.
Hợp đồng của Raphinha kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Raphinha có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.



