CẦU THỦ
Đang thi đấu
Raúl Jiménez
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 5, 1991
- Nơi sinh
- Tepeji del Río de Ocampo, Mexico
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Mexico
- Gia nhập CLB từ
- 25 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
388
Bàn thắng
113
Kiến tạo
44
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Fulham FC | 36 | 9 | 3 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Fulham FC | 38 | 12 | 3 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Fulham FC | 24 | 7 | 0 | 3 | 1 |
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 15 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 34 | 6 | 4 | 9 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 10 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 38 | 17 | 6 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 38 | 13 | 8 | 4 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | SL Benfica | 33 | 6 | 6 | 3 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SL Benfica | 19 | 7 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 28 | 5 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Fulham FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Fulham FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Fulham FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Fulham FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Fulham FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 6 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SL Benfica | 5 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Wolverhampton Wanderers | 9 | 4 | 3 | 4 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Wolverhampton Wanderers | 6 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SL Benfica | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SL Benfica | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | SL Benfica | 10 | 3 | 3 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 43 | |
| 24/25 | 7 | 42 | |
| 23/24 | 7 | 32 | |
| 2023 | 7 | 1 | |
| 22/23 | 9 | 22 | |
| 21/22 | 9 | 36 | |
| 2020 | 9 | 10 | |
| 19/20 | 9 | 56 | |
| 18/19 | 9 | 44 | |
| 17/18 | 9 | 43 | |
| 16/17 | 9 | 31 | |
| 15/16 | 9 | 48 | |
| 14/15 | 11 | 39 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 6,4 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 38,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 9 tháng 3, 2020
- 1 thg 6, 2012: €600k, América
- 30 thg 11, 2012: €1m, América
- 19 thg 6, 2013: €2,80m, América
- 2 thg 1, 2014: €3m, América
- 13 thg 8, 2014: €10m, Atlético
- 23 thg 1, 2015: €7m, Atlético
- 1 thg 7, 2015: €5m, Atlético
- 7 thg 10, 2015: €8m, Benfica
- 31 thg 10, 2016: €11m, Benfica
- 26 thg 6, 2017: €12m, Benfica
- 7 thg 2, 2018: €10m, Benfica
- 13 thg 6, 2018: €15m, Benfica
- 19 thg 12, 2018: €18m, Wolves
- 5 thg 3, 2019: €25m, Wolves
- 13 thg 6, 2019: €35m, Wolves
- 10 thg 12, 2019: €42m, Wolves
- 9 thg 3, 2020: €50m, Wolves
- 8 thg 4, 2020: €40m, Wolves
- 18 thg 3, 2021: €35m, Wolves
- 8 thg 6, 2021: €28m, Wolves
- 23 thg 12, 2021: €22m, Wolves
- 15 thg 6, 2022: €18m, Wolves
- 15 thg 9, 2022: €15m, Wolves
- 3 thg 11, 2022: €12m, Wolves
- 16 thg 3, 2023: €9m, Wolves
- 20 thg 6, 2023: €6m, Wolves
- 19 thg 12, 2023: €6m, Fulham FC
- 27 thg 5, 2024: €5m, Fulham FC
- 9 thg 12, 2025: €4m, Fulham FC
- 3 thg 6, 2026: €3m, Fulham FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Raúl Jiménez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Raúl Jiménez là Fulham FC.
Raúl Jiménez mang áo số mấy?
- Raúl Jiménez mang áo số 7. Câu lạc bộ là Fulham.
Raúl Jiménez chơi vị trí nào?
- Raúl Jiménez chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Raúl Jiménez bao nhiêu tuổi?
- Raúl Jiménez 35 tuổi, sinh ngày 5 tháng 5, 1991.
Giá trị thị trường của Raúl Jiménez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Raúl Jiménez là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raúl Jiménez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raúl Jiménez là 50,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 3, 2020.
Raúl Jiménez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Raúl Jiménez đã thi đấu 388 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Raúl Jiménez đã ghi được 113 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Raúl Jiménez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Raúl Jiménez đã thi đấu 130 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mexico. Raúl Jiménez đã ghi được 48 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Raúl Jiménez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Raúl Jiménez là Mexico.
Raúl Jiménez sinh ra ở đâu?
- Raúl Jiménez sinh ra tại Tepeji del Río de Ocampo, Mexico.
Raúl Jiménez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Raúl Jiménez là 1,88 m.
Raúl Jiménez thuận chân nào?
- Raúl Jiménez thuận chân phải.
Hợp đồng của Raúl Jiménez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Raúl Jiménez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.