CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Raúl Meireles
Giá trị thị trường
2,8 Tr €
18 tháng 1, 2016
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 17 tháng 3, 1983
- Nơi sinh
- Porto, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 15/16
Mùa giải
6
Số trận
98
Bàn thắng
8
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Süper Lig | Fenerbahce | 11 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Fenerbahce | 23 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Fenerbahce | 20 | 1 | 4 | 2 | 1 |
| 12/13 | Süper Lig | Fenerbahce | 22 | 2 | 2 | 8 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | Fenerbahce | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Fenerbahce | 8 | 1 | 0 | 2 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 15/16 | 14 | 24 | |
| 14/15 | 14 | 26 | |
| 13/14 | 14 | 25 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 8 tháng 8, 2011
- 4 thg 10, 2004: €800k, Fenerbahce
- 15 thg 2, 2005: €1,20m, Fenerbahce
- 28 thg 10, 2005: €3m, Fenerbahce
- 17 thg 10, 2006: €4m, Fenerbahce
- 20 thg 9, 2007: €5,50m, Fenerbahce
- 20 thg 5, 2008: €6m, Fenerbahce
- 18 thg 9, 2008: €7m, Fenerbahce
- 2 thg 7, 2009: €10,50m, Fenerbahce
- 14 thg 7, 2010: €11m, Fenerbahce
- 1 thg 2, 2011: €13m, Fenerbahce
- 8 thg 8, 2011: €16m, Fenerbahce
- 6 thg 2, 2012: €14m, Fenerbahce
- 24 thg 6, 2012: €15m, Fenerbahce
- 6 thg 1, 2013: €14m, Fenerbahce
- 15 thg 6, 2013: €12m, Fenerbahce
- 27 thg 1, 2014: €10m, Fenerbahce
- 11 thg 8, 2014: €8,50m, Fenerbahce
- 26 thg 1, 2015: €6,75m, Fenerbahce
- 25 thg 6, 2015: €5m, Fenerbahce
- 18 thg 1, 2016: €2,75m, Fenerbahce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Raúl Meireles từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Raúl Meireles trước đây là Fenerbahce.
Raúl Meireles từng mang áo số mấy?
- Raúl Meireles đã mang áo số 14 trong mùa giải 15/16. Câu lạc bộ khi đó là Fenerbahçe.
Raúl Meireles chơi vị trí nào?
- Raúl Meireles chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Raúl Meireles bao nhiêu tuổi?
- Raúl Meireles 43 tuổi, sinh ngày 17 tháng 3, 1983.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Raúl Meireles là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Raúl Meireles là 2,8 Tr €, vào ngày 18 tháng 1, 2016.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raúl Meireles là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raúl Meireles là 16,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 8, 2011.
Raúl Meireles đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Raúl Meireles đã thi đấu 98 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Raúl Meireles đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Raúl Meireles mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Raúl Meireles là Bồ Đào Nha.
Raúl Meireles sinh ra ở đâu?
- Raúl Meireles sinh ra tại Porto, Bồ Đào Nha.
Raúl Meireles cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Raúl Meireles là 1,79 m.
Raúl Meireles thuận chân nào?
- Raúl Meireles sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.